vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/01/2019 Thay thế: 04/2018/TT-BKHĐT · 06/12/2018
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 30/09/2014 Hiệu lực 20/11/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 11 năm
Thông tư số Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn · 04/2018/TT-BKHĐT
Thông tư số 05/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Nghị định 210/2013/NĐ-CP về Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn · 05/2014/TT-BKHĐT
21/01/201904/2018/TT-BKHĐTThay thế Đang xem 20/11/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 05/2014/TT-BKHĐT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn là Danh mục được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

2. Lao động tại địa phương là lao động có đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thực hiện dự án.

3. Nước phát triển quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 và điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định số 210/2013/NĐ-CP là nước có thu nhập bình quân đầu người lớn hơn 10.000 USD/năm, những nước còn lại được xem là nước đang phát triển, theo số liệu công bố năm gần nhất của Tổng cục Thống kê.

4. Hồ sơ gốc là hồ sơ gồm bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.