Điều 6. Chứng thư số
1. Nội dung chứng thư số gồm:
a) Tên tổ chức cung cấp chứng thư số;
b) Tên của thuê bao;
c) Số hiệu chứng thư số;
d) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số;
đ) Khóa công khai của thuê bao;
e) Chữ ký số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
g) Các hạn chế về mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư số;
h) Các thông tin khác cho mục đích quản lý, sử dụng, an toàn, bảo mật do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quy định.
2. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số:
a) Không quá 20 năm đối với chứng thư số của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số;
b) Không quá 05 năm đối với chứng thư số của thuê bao.
3. Các loại chứng thư số của thuê bao:
Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị cung cấp 02 loại chứng thư số cho thuê bao:
a) Chứng thư số dùng để ký số thông điệp dữ liệu;
b) Chứng thư số dùng để mã hóa thông điệp dữ liệu.