vanban.org

Điều 15. Hàng quý, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh phải tập hợp tình hình và lập báo cáo về tình hình thực hiện Luật HTX và Nghị định 16/CP thuộc phạm vi của địa phương gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp tình hình chung của cả nước và báo cáo Thủ tướng Chính phủ. — Thông tư 04/BKH-QLKT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2006 Thay thế: 05/2005/TT-BKH · 15/12/2005
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 29/03/1997 Hiệu lực 13/04/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 9 phiên bản · 29 năm
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã · 09/2024/TT-BKHĐT
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã · 03/2014/TT-BKHĐT
Thông tư số 05/2005/TT-BKH Hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 87/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã · 05/2005/TT-BKH
Thông tư số 04/BKH-QLKT Hướng dẫn việc chuyển đổi và đăng ký HTX, LHHTX theo Nghị định số 16/CP ngày 21/2/1997 · 04/BKH-QLKT
13/04/1997Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 04/BKH-QLKT › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Hàng quý, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh phải tập hợp tình hình và lập báo cáo về tình hình thực hiện Luật HTX và Nghị định 16/CP thuộc phạm vi của địa phương gửi về Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổng hợp tình hình chung của cả nước và báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

MẪU M 01

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TSCĐ CÁC HTX CHUYỂN ĐỔI

Tên HTX:

Xã, (Phường):

Huyện (Quận):

Tỉnh (Thành phố):

Ngày đánh giá:

HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ GỒM:

1. Đại diện Ban quản trị HTX:

Ông (Bà): Trường HĐ

2. Kế toán trưởng HTX:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

3. Đại diện xã viên:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

4. Đại diện chính quyền xã (phường):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

5. Đại diện phòng tài chính huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

6. Đại diện phòng kinh tế - kế hoạch huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

Đã tiến hành kiểm kê, đánh giá lại toàn bộ tài sản cố định của HTX như sau:

  Theo sổ sách Thực tế k.kê đánh giá 
Hạng mục tài sản Ngày Nguyên Số Giá trị còn lại Kiến
  m.sắm, x.dựng giá lượng còn lại Đã khấu hao Theo giá thị trường nghị sử lý
1 2 3 4 5 6 7
1. Nhà cửa và các công trình kiếm trúc      
- Trụ sở làm việc      
- Hội trường, nhà trẻ, mẫu giáo      
- Xưởng sản xuất      
- Chuồng trại      
- Cửa hàng      
- Kho      
- Giếng khoan      
- Bể nước      
- Ao hồ      
- Đường xá      
- Cầu, cống      
- Hệ thống kênh mương tưới, tiêu      
- Trạm bơm nước      
- Cơ sở khác      
2. Máy móc, thiết bị động lực và công tác      
- Máy làm đất      
- Máy kéo      
- Máy công nông      
- Động cơ (xăng, điện)      
- Máy phát điện      
- Máy móc, thiết bị chế biến nông sản      
- Tàu thuyền đánh cá      
- Lưới và công cụ đánh bắt khác      
- Bình bơm động cơ      
- Các loại khác      
3- Thiết bị, phương tiện vận tải, truyền dẫn      
- Hệ thống lưới điện      
- Trạm biến thế      
- Mạng điện thoại      
- Hệ thống tuyền thanh      
- Các trang thiết bị phục vụ sinh hoạt văn hoá, xã hội (Ti vi, Video...)      
- Ô tô tải      
- Tàu thuyền vận chuyển      
- Các loại khác      
4. Vườn cây, đàn gia súc      
- Vườn cây lâu năm      
- Vườn ươm      
- Đàn gia súc      
+ Trâu      
+ Bò      
+ Ngựa      
+ Dê      
+ Lợn      
Loại khác      
Tổng      

Tổng cộng giá trị tài sản.....................

Bằng chữ...................................... ..............................................

Kế toán trưởng Trưởng hội đồng đánh giá

MẪU M02

HƯỚNG DẪN KIỂM KÊ VỐN, QUỸ CỦA CÁC HTX CHUYỂN ĐỔI

Tên HTX:

Xã (Phường):

Huyện (Quận):

Tỉnh (Thành phố):

Ngày đánh giá:

HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ GỒM:

1. Đại diện ban quản trị HTX:

Ông (Bà): Trưởng HĐ

2. Kế toán trưởng HTX:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

3. Đại diện xã viên:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

4. Đại diện chính quyền xã (phường):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

5. Đại diện phòng tài chính huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

6. Đại diện phòng kinh tế-kế hoạch huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

Đã tiến hành kiểm kê, đánh giá hiện trạng vốn và các quỹ của HTX như sau:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nguồn vốn Theo sổ sách Thực tế kiểm kê đánh giá Kiểm nghị xử lý
A. Nguồn vốn tự có   
1. Vốn SXKD   
2. Vốn tham gia liên doanh   
3. Các khoản phải thu   
4. Quỹ HTX   
B. Nguồn tín dụng   
1. Vay ngân hàng   
2. Vay đối tượng khác   
C. Nguồn vốn thanh toán   
1. Thanh toán với ngân sách   
2. Thanh toán với các tổ chức kinh tế   
3. Thanh toán nội bộ HTX   

Kế toán trưởng Trưởng Hội đồng đánh giá

MẪU M03

HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VẬT TƯ, SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ THUỘC VỐN LƯU ĐỘNG CỦA HTX

Tên HTX:

Xã (Phường):

Huyện (Quận):

Tỉnh (Thành phố):

Ngày đánh giá:

HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ GỒM:

1. Đại diện ban quản trị HTX:

Ông (Bà): Trưởng HĐ

2. Kế toán trưởng HTX:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

3. Đại diện xã viên:

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

4. Đại diện chính quyền xã (phường):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

5. Đại diện phòng tài chính huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

6. Đại diện phòng kinh tế - kế hoạch huyện (quận):

Ông (Bà): Uỷ viên HĐ

Đã tiến hành kiểm kê, đánh giá lại vật tư, sản phẩm hàng hoá thuộc vốn lưu động của HTX như sau:

Tên vật tư sản phẩm Theo sổ sách Thực tế kiểm kê Giá trị vật Giá trị vật tư
hàng hóa Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị tư hàng hóa hỏng phải xử lý s.phẩm đưa vào VLĐ của HTX
         

Kế toán trưởng Trưởng Hội đồng đánh giá

MẪU M04

CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU

TÍNH ĐẾN NGÀY THÁNG NĂM 1997

Tên hợp tác xã:

Địa chỉ:

Số Tên cá nhân, tổ chức Địa Ngày Tổng số HTX cho vay (Đồng) Đã thu hồi (Đồng) Nợ còn lại (Đồng) Phương
TT nợ HTX chỉ cho vay Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Tổng số án xử lý
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
                      
Tổng số        

Ngày tháng năm 1997

Trưởng Ban trù bị Kế toán trưởng Chủ nhiệm HTX

(Ký tên, đóng dấu)

MẪU M05

CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

TÍNH ĐẾN NGÀY THÁNG NĂM 1997

Tên hợp tác xã:

Địa chỉ:

Số Tên cá nhân, tổ chức Địa Ngày Tổng số HTX vay (Đồng) Đã trả (Đồng) Nợ còn lại (Đồng) Kiến nghị phương
TT HTX nợ chỉ vay Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Tổng số án xử lý
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
                      
Tổng số        

Ngày tháng năm 1997

Ý kiến của cơ quan Tài chính Trưởng Ban trù bị Kế toán trưởng Chủ nhiệm HTX

(Ký tên, đóng dấu)

MẪU M06

CÁC KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ KHÁC

TÍNH ĐẾN NGÀY THÁNG NĂM 1997

Tên hợp tác xã:

Địa chỉ:

Số Tên cá nhân, tổ chức Địa Ngày Tổng số HTX vay (Đồng) Đã trả (Đồng) Nợ còn lại (Đồng) Kiến nghị phương
TT HTX nợ chỉ vay Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Nợ gốc Lãi Tổng số án xử lý
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
                      
Tổng số        

Ngày tháng năm 1997

Trưởng Ban trù bị Kế toán trưởng Chủ nhiệm HTX

(Ký tên, đóng dấu)

MẪU M07

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG VÀ KIẾN NGHỊ XỬ LÝ ĐẤT CỦA HTX

(Dùng cho các HTX nông nghiệp)

I. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HTX:


Loại đất sử dụng
Diện tích (ha) Nguồn gốc Đã được cấp giấy ch/nhận QSD (ha) Ghi chú
I. Đất sử dụng chung    
1. Đất xây dựng cơ bản (Văn phòng, nhà kho, sân phơi...)    
2. Đất vườn ươm, vườn cây lâu năm    
3. Đất chuồng, trại    
4. Đất thuỷ lợi     
5. Giao thông nội đồng    
6. Đất khai thác VLXD    
7. Đất đấu thầu    
8. Đất chưa sử dụng    
9. Đất khác    
II. Đất thuộc quyền sử dụng của xã viên    
1. Đất cây hàng năm    
2. Đất cây lâu năm    
3. M/nước NT thuỷ sản    
4. Đất trồng cỏ    
5. Đất lâm nghiệp    
6. Đất vườn    
7. Đất thổ cư    
8. Đất khác    
III. Tổng số    

II. KIẾM NGHỊ XỬ LÝ:

.......................

......................

.....................

Ngày lập biểu.......................

Trưởng Ban trù bị Chủ nhiệm HTX Kế toán trưởng Đại diện

CQ địa chính (phường, xã)

MẪU M08

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG VÀ KIẾN NGHỊ XỬ LÝ ĐẤT CỦA HTX

(Dùng cho các HTX phi nông nghiệp)

I. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HTX


Loại đất sử dụng
Diện tích (m2) Nguồn gốc Đã được cấp giấy ch/nhận QSD (ha) Ghi chú
I. Sử dụng chung cho HTX    
1. Đất trụ sở làm việc    
2. Nhà xưởng    
3. Kho bãi    
4. Đất cửa hàng    
5. Đất liên doanh    
6. Đất cho thuê, mượn    
7. Đất bị chiếm dụng    
8. Đất chưa sử dụng    
9. Đất khác (ghi rõ)    
II. Đất HTX giao cho xã viên    
1. Đất nhà ở    
2. Đất sản xuất    
3. Đất khác (ghi rõ)    
III. Tổng số    
Trong đó:    
1. Đất Nhà nước giao    
2. Đất Nhà nước cho thuê     
3. Đất thuê của chủ khác    
4. Đất nhận chuyển nhượng    
5. Đất mượn    
6. Đất chiếm dụng    
7. Nguồn gốc khác    

II. KIẾN NGHỊ XỬ LÝ:

.....................

....................

....................

Ngày lập biểu.......................

Trưởng Ban trù bị Chủ nhiệm HTX Kế toán trưởng Đại diện

CQ địa chính (phường, xã)

MẪU M09 CĐ-ĐKKD HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN ĐẠI HỘI XÃ VIÊN CHUYỂN ĐỔI
(MẪU)

....... ngày.... tháng.... năm 1997

Tại:..............................

Thành phần: - Số xã viên tham dự Đại hội........... người

Chiếm...... % tổng số xã viên (hoặc tổng số đại biểu xã viên)

- Khách mời: (liệt kê danh sách các cơ quan, cá nhân được mời tham gia Đại hội).

Chủ tịch đoàn:

1)..................

2)..................

3)..................

Thư ký Đại hội:

1)..................

2)..................

Chủ tịch đoàn và thư ký Đại hội phải được thông qua theo nguyên tắc đa số.

Nội dung Đại hội:

1. Thông qua Nghị quyết chuyển đổi và đăng ký lại hợp tác xã với số phiếu tán thành là.... chiếm..... % tổng số xã viên tham gia Đại hội.

2. Đại hội nghe và thảo luận báo cáo do Ban trù bị trình bày và ra Nghị quyết:

a. Phương án xử lý tài sản và đất đai mà HTX đang sử dụng:

- Tán thành..... chiếm..... % tổng số xã viên có mặt.

- Không tán thành..... chiếm..... % tổng số xã viên có mặt.

b. Phương án xử lý nợ:

- Tán thành:

- Không tán thành:

c. Đăng ký lại danh sách xã viên, số vốn góp.

Danh sách xã viên được thông qua tại Đại hội với.... % và có sự xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã sở tại.

d. Thảo luận và thông qua dự thảo điều lệ với số phiếu...../... tỷ lệ..... %

3. Bầu ban chủ nhiệm:

gồm:

.................

.................

.................

4. Bầu ban kiểm soát:

gồm:

.................

.................

.................

5. Thảo luận và thông qua phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, biện pháp bảo vệ môi trường.

6. Thông qua toàn văn biên bản Đại hội chuyển đổi với.... số phiếu, chiếm..... %.

Biên bản làm tại.... ngày.... tháng.... năm 1997.

Chủ toạ Đại hội Thư ký Đại hội Đại diện chính quyền sở tại

(ký tên) (ký tên) (ký tên, đóng dấu)

MẪU 01/ĐKKD-HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.... ngày.... tháng.... năm 199...

Kính gửi:..................................

GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Chúng tôi gồm các thành viên:

1/ Năm sinh:

2/

3/

là công dân Việt Nam (hợp tác xã), có năng lực hành vi dận sự, với tư cách là những người sáng lập Hợp tác xã/Liên hiệp hợp tác xã, xin giải trình với UBND xã, phường (huyện, quận)...................... ...... chương trình kế hoạch thành lập hợp tác xã như sau:

- Căn cứ Luật hợp tác xã, điều lệ mẫu cùng với việc tìm hiểu thị trường, điều kiện lao động, đất đai và các tiềm năng của địa phương, chúng tôi thấy có thể tổ chức hợp tác xã với các đặc trưng sau:

Tên...........................................................

Số lượng xã viên:.............................................

Số vốn điều lệ ước tính.......................................

Mục tiêu, ngành nghề kinh doanh...............................

Nguồn đầu vào: nguyên liệu...............................

Điều kiện về đất.........................................

Điều kiện thiết bị.......................................

Kỹ thuật.................................................

Lao động các loại........................................

Sản phẩm đầu ra: số lượng................................

Thị trường tiêu thụ......................................

Dự kiến thu nhập xã viên.................................

Đề nghị UBND xã, phường (huyện, quận) cho ý kiến và tạo điều kiện hỗ trợ giúp đỡ chúng tôi được tiến hành tuyên truyền vận động những thành viên có nhu cầu tham gia Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã xây dựng phương hướng sản xuất kinh doanh, dự thảo điều lệ và xúc tiến các công việc cần thiết khác để tổ chức hội nghị thành lập Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã.

Ý kiến của UBND xã, phường (huyện, quận) Đại diện các sáng lập viên

(Ký tên đóng dấu)

MẪU 02/ĐKKD-HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hanh phúc

..... ngày.... tháng.... năm 199...

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân........................

ĐƠN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Tôi là:............... Nam, nữ:.....................

Ngày tháng năm sinh:

Nơi sinh:...........................................

Số giấy chứng minh thư nhân dân:

Địa chỉ thường trú:

Đại diện cho xã viên hợp tác xã, hợp tác xã thành viên đề nghị UBND...................... cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho HTX với các đặc điểm sau:

Tên HTX (Liên hiệp hợp tác xã)......................

Biểu tượng (nếu có)

Trụ sở giao dịch chính:..............................

Ngành nghề kinh doanh:

......................................................

......................................................

Vốn điều lệ:

Trong đó: - Bằng tiền Việt Nam:

- Ngoại tệ:

- Vàng:

- Bản quyền sở hữu công nghiệp:

- Tài sản khác:

Thời gian hoạt động:

Biện pháp bảo vệ môi trường:

Số lượng xã viên:

Hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã) chấp hành nghiêm chỉnh Luật hợp tác xã và các quy định pháp luật của Nhà nước.

Ngày.... tháng.... năm 199...

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ tên)

MẪU 03/ĐKKD-HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..... ngày.... tháng.... năm 199..

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân.........................

ĐƠN XIN ĐẶT ĐƠN VỊ KINH TẾ TRỰC THUỘC HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Tên Hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã):...........

Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh:..........

do Uỷ Ban nhân dân........ cấp ngày....tháng.... năm 199...

Trụ sở giao dịch chính của hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã):...

Số điện thoại:....... Telex:....... Fax:...........

Vốn điều lệ:.......................................

Số tài khoản:......................................

Ngành nghề kinh doanh:.............................

..................................................

..................................................

..................................................

Thời gian hoạt động:

Số lượng xã viên (thành viên):

Đề nghị UBND......... cho phép đặt đơn vị trực thuộc tại:......

Hình thức đơn vị kinh tế trực thuộc:......................

Địa chỉ:........................ Mục đích:.......................

Phạm vi hoạt động:............... Thời gian hoạt động:.............

Biện pháp bảo vệ môi trường:

Hợp tác xã (Liên hiệp hợp tác xã)........ chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của đơn vị kinh tế trực thuộc của mình; Đơn vị kinh tế trực thuộc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước.

Ngày tháng năm 199

TM Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã

Chủ nhiệm

(Ký tên đóng dấu)

MẪU 04/ĐKKD-HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN ĐẠI HỘI XÃ VIÊN THÀNH LẬP HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

..... ngày.... tháng.... năm 199...

Tại:..........................................................

Thành phần: - Số xã viên (thành viên) tham dự Đại hội:........

(có danh sách kèm theo: tên, năm sinh, địa chỉ, nghề nghiệp, vốn góp).

- Chủ toạ:.............................................

- Thư ký:..............................................

Đại biểu tham dự:......................................

Nội dung Đại hội:

1. Thông qua danh sách xã viên (hợp tác xã).

2. Biểu quyết về mức vốn góp tối thiểu.

3. Biểu quyết thông qua dự thảo Điều lệ HTX, Liên hiệp hợp tác xã với số phiếu......./ ..........; tỷ lệ........ %.

4. Thảo luận và thông qua phương án kinh doanh, biện pháp bảo vệ môi trường.

5. Bầu các chức danh quản lý:

a. Thành viên Ban quản trị:..........

b. Chủ nhiệm:........................

c. Bầu Ban kiểm soát:................

..................... .....................

6. Đại hội HTX, Liên hiệp hợp tác xã......... thông qua Biên bản hội nghị thành lập.

Thư ký Chủ toạ

MẪU 05/ĐKKD-HTX CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN LẬP PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH

Tên HTX, Liên hiệp hợp tác xã:

Trụ sở giao dịch chính:

Số lượng xã viên (thành viên):

Vốn điều lệ:

Ngành nghề kinh doanh:

Đối với từng ngành nghề kinh doanh cần đánh giá các nội dung sau:

1. Đánh giá thị trường: (lượng sản phẩm hiện có, nguồn, mức độ đáp ứng cung cầu)

2. Dự kiến đầu vào:

a. Nguồn: nguyên, nhiên liệu...

b. Nguồn vốn:

c. Nguồn lao động:

d. Nguồn công nghệ, máy móc, thiết bị kỹ thuật:

. . .

Đánh giá tổng quan khả năng, công suất, số lượng sản phẩm/ thời gian, đơn giá sản xuất cho một đơn vị sản phẩm.

3. Dự kiến đầu ra:

- Thị trường tiêu thụ:

- Giá bán:

- Các chi phí

- Lợi nhuận:

- Thu nhập xã viên

- Dự kiến nộp thuế

4. Biện pháp bảo vệ môi trường:

- Những nguyên liệu độc hại:

- Chất thải rắn:

- Chất thải khí:

- Chất thải nước:

- Biện pháp khắc phục:

Ngày tháng năm 199

Ký tên

Mẫu 06/ĐKKD-HTX Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

..... ngày.... tháng..... năm 199...

GIẤY XÁC NHẬN TRỤ SỞ HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ

Uỷ ban nhân dân xã (phường)

huyện................... tỉnh...........

XÁC NHẬN

Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã:..........

Có trụ sở giao dịch chính tại:............. ...........................................

gồm: Tổng diện tích đất:

Nhà: cấp...... mặt bằng........ số tầng............

Nguồn gốc đất: Nguồn gốc nhà:

Hình thức: (thuê, giao đất, giao nhà, mượn dài hạn).

Việc sử dụng trụ sở của HTX, Liên hiệp hợp tác xã........ là hợp pháp, không có tranh chấp.

T/M UBND xã (phường)

(Ký tên đóng dấu)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ KHI THAY ĐỔI KINH DOANH

(Dùng cho Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã)

Số ĐKKD:.............

Tên HTX:................ ........................

Trụ sở giao dịch:......... ..........................

1. Thay đổi ngành nghề kinh doanh

Ngành nghề đã đăng ký kinh doanh.................

..................................................

..................................................

Ngành nghề thay đổi

..................................................

..................................................

2. Thay đổi vốn điều lệ

Tăng:.............................................

..................................................

Giảm:.............................................

..................................................

3. Thay đổi trụ sở giao dịch:

..................................................

..................................................

4. Các thay đổi khác:

..................................................

..................................................

..................................................

Ngày... tháng.... năm 199... Ngày.... tháng.... năm 199...

Chức danh, chữ ký người Chủ nhiệm HTX

chấp nhận đăng ký Ký tên, đóng dấu

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN SAO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ KINH DOANH

(Dùng cho HTX và LHHTX)

Số ĐKKD ............

...................

Tên Hợp tác xã, LHHTX....

.........................

Trụ sở giao dịch.........

.........................

.........................

.........................

Ngành nghề kinh doanh.....

.........................

.........................

.........................

.........................

Vốn điều lệ.......

Trong đó bằng tiền, ngoại tệ, vàng...

.........................

.........................

.........................

bằng hiện vật, bản quyền sở hữu công nghiệp................

.........................

.........................

Điều lệ Hợp tác xã (LHHTX) đã được Đại hội xã viên thông qua, được UBND cấp

Quận, Huyện xác nhận ngày........