Điều 6. Trình tự kiểm kê di sản văn hóa, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa
1. Trình tự kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể hoặc di sản tư liệu
a) Lập, phê duyệt kế hoạch kiểm kê; kế hoạch rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa;
b) Nghiên cứu thu thập tư liệu, thông tin hiện có liên quan đến đối tượng kiểm kê;
c) Tập huấn cho những người tham gia kiểm kê di sản văn hóa;
d) Khảo sát điền dã, thu thập tư liệu, thông tin về đối tượng kiểm kê;
đ) Lập phiếu kiểm kê di sản văn hóa;
e) Lập hồ sơ kiểm kê di sản văn hóa;
g) Lập Danh mục kiểm kê di sản văn hóa;
k) Rà soát, cập nhật, lập hồ sơ đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di sản văn hóa;
l) Tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả kiểm kê sơ bộ và thông báo với cộng đồng địa phương;
m) Phê duyệt, công bố Danh mục kiểm kê di sản văn hóa.
2. Trình tự kiểm kê, rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích:
a) Lập, phê duyệt kế hoạch kiểm kê di tích, kế hoạch rà soát, cập nhật, đưara khỏi Danh mục kiểm kê di tích;
b) Kiểm kê di tích;
c) Lập hồ sơ kiểm kê di tích, hồ sơ rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích; Danh mục kiểm kê di tích;
d) Lấy ý kiến góp ý, hoàn thiện hồ sơ kiểm kê di tích, Danh mục kiểm kê ditích; hồ sơ rà soát, cập nhật, đưa ra khỏi Danh mục kiểm kê di tích;
đ) Phê duyệt, công bố Danh mục kiểm kê di tích.