Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ
Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
1. Ranh giới vùng nước cảng biển tại khu vực cửa sông Hậu được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm ĐA1, ĐA2, ĐA3, ĐA4, ĐA5 và ĐA6 có tọa độ sau đây:
ĐA1: 09°41'32'' N, 106°34'37'' E;
ĐA2: 09°47'14" N, 106°37'02" E;
ĐA3: 09°40'04" N, 106°43'54" E;
ĐA4: 09°40'04" N, 107°00'01" E;
ĐA5: 09°10'14'' N, 106°21'55'' E;
ĐA6: 09°21'02'' N, 106°12'07'' E.
2. Ranh giới vùng nước các cảng biển trên sông Hậu thuộc địa phận các tỉnh Trà Vinh, Sóc Trăng, Hậu Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, thành phố Cần Thơ được giới hạn như sau: Từ hai điểm ĐA1 và ĐA6 chạy dọc theo bờ biển và hai bờ sông Hậu về phía thượng lưu đến đường thẳng cắt ngang sông tại vàm rạch Cái Sắn (giáp ranh với tỉnh An Giang) về phía hạ lưu và bao gồm cả luồng cho tàu có trọng tải lớn vào sông Hậu.
3. Ranh giới tại các cửa nhánh sông, cửa rạch, cửa kênh quy định tại khoản 2 Điều này được giới hạn bởi đoạn thẳng nối hai điểm bờ nhô xa nhất ở cửa nhánh sông, cửa rạch, cửa kênh đó.
4. Ranh giới vùng nước cảng biển tại khu vực cửa sông Hậu quy định tại Thông tư này được xác định trên Hải đồ số I-300-08 sản xuất năm 1978 của Hải quân nhân dân Việt Nam. Tọa độ các điểm quy định trong Thông tư này được áp dụng theo Hệ tọa độ VN-2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau:
| Vị trí | Hệ tọa độ VN - 2000 | Hệ tọa độ sử dụng tại Hải đồ số I-300-08 | Hệ tọa độ WGS - 84 | |||
| Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | |
| ĐA1 | 09°41'32" | 106°34'37" | 09°41'30" | 106°34'42" | 09°41'28" | 106°34'44" |
| ĐA2 | 09°47'14" | 106°37'02" | 09°40'12" | 106°37'06" | 09°47'00" | 106°37'08" |
| ĐA3 | 09°40'04" | 106°43'54" | 09°40'12" | 106°44'00" | 09°40'00" | 106°44'00" |
| ĐA4 | 09°40'04" | 107°00'01" | 09°40'12" | 107°00'03" | 09°40'00" | 107°00'08" |
| ĐA5 | 09°10'14" | 106°21'55" | 09°10'12" | 106°22'00" | 09°10'10" | 106°22'02" |
| ĐA6 | 09°21'02" | 106°12'07" | 09°21'00" | 106°12'12" | 09°20'58" | 106°12'14" |