Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 202 6
TT
Mã số hàng hóa
Tên hàng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
1
0407.21.00 và 0407.90.10
Trứng gà
Tá
75.809
Trứng thương phẩm không có phôi
0407.29.10 và 0407.90.20
Trứng vịt, ngan
0407.29.90 và 0407.90.90
Loại khác
TT
Mã số hàng hóa
Tên hàng
Đơn vị
Số lượng
Ghi chú
2
2501
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.