vanban.org

Điều 6. Mức thu tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản — Thông tư 03/2025/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 22/01/2025 Hiệu lực 22/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 03/2025/TT-BTC Hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc thu, chi, quản lý và sử dụng số tiền tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản · 03/2025/TT-BTC
22/01/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 48/2017/TT-BTC Quy định chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản · 48/2017/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 03/2025/TT-BTC › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mức thu tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản

1. Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất:

a) Đối với đất ở cho cá nhân:

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) (đồng/hồ sơ)
01 Dưới 01 tỷ đồng 100.000
02 Từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng 200.000
03 Từ 05 tỷ đồng trở lên 300.000

b) Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc điểm a khoản này:

STT Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) (đồng/hồ sơ)
01 Dưới 01 tỷ đồng 200.000
02 Từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng 400.000
03 Từ 05 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng 600.000
04 Từ 10 tỷ đồng trở lên 1.000.000

2. Mức thu tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá tài sản không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều này:

a) Trường hợp đấu giá nhà, đất và công trình gắn liền với đất, quyền sử dụng tần số vô tuyến điện thì mức áp dụng theo các mức quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;

b) Trường hợp đấu giá tài sản không thuộc điểm a khoản này:

TT Giá khởi điểm của tài sản Mức thu (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) (đồng/hồ sơ)
01 Dưới 100 triệu đồng 50.000
02 Từ 100 triệu đồng đến dưới 01 tỷ đồng 100.000
03 Từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng 200.000
04 Từ 05 tỷ đồng đến dưới 10 tỷ đồng 500.000
05 Từ 10 tỷ đồng trở lên 1.000.000