Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN (đã được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 14/2015/TT-NHNN, Thông tư số 08/2016/TT-NHNN, Thông tư số 09/2017/TT-NHNN và Thông tư số 32/2019/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN) như sau:
1. Thay thế cụm từ ‘tổ chức tín dụng” bằng cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại tên Chương II; Điều 1; khoản 5 Điều 2; các khoản 1, 7, 8a Điều 3; các khoản 1, 4 Điều 4a; Điều 5; các khoản 1, 2 Điều 6; Điều 7; khoản 4 Điều 8; các khoản 2, 3, 4 Điều 10; điểm b khoản 1, khoản 2, điểm a khoản 5, khoản 8 Điều 11; điểm e khoản 1, khoản 2 Điều 15; Điều 19; Điều 21; Điều 31; khoản 1 Điều 32; khoản 5 Điều 34; Điều 39; Điều 40; Điều 41; Điều 43a; Điều 44a; các khoản 5, 6 Điều 47a; các khoản 2, 6a, 7 Điều 48; các khoản 1, 7 Điều 49; các khoản 3, 4a, 4b, 7 và tên Điều 50.
2. Thay thế cụm từ “tổ chức tín dụng” bằng cụm từ “tổ chức tín dụng Việt Nam” tại các khoản 5, 8, 11 Điều 3; khoản 2 Điều 12; các khoản 5, 6 Điều 13; điểm g khoản 1 Điều 15; Điều 15a; Điều 16; Điều 17; Điều 17a; Điều 17b; Điều 18; Điều 20; Điều 22; khoản 4 Điều 28; Điều 29; Điều 30; Điều 35; các khoản 2, 3 Điều 36; khoản 3 Điều 38; Điều 43; Điều 44; Điều 45; các khoản 1, 2, 2a, 2b, 2c, 3, 4, 5, 6, 8 Điều 46; các khoản 3, 5 Điều 49; khoản 4 Điều 50.
3. Thay thế cụm từ “tái cơ cấu” bằng cụm từ “cơ cấu lại” tại điểm b khoản 5 Điều 11; khoản 2b Điều 46.
4. Thay thế cụm từ “tổ chức có chức năng định giá độc lập”, “tổ chức định giá độc lập” bằng cụm từ “doanh nghiệp thẩm định giá” tại điểm đ khoản 1 Điều 20; khoản 2 Điều 34; điểm a khoản 4 Điều 35; khoản 4 Điều 38.
5. Thay thế cụm từ “tổ chức có chức năng thẩm định giá” bằng cụm từ “doanh nghiệp thẩm định giá” tại Điều 47a.
6. Bỏ cụm từ “sử dụng trái phiếu đặc biệt” tại khoản 2, khoản 3 Điều 6.
7. Bãi bỏ điểm d khoản 3 Điều 47b.
8. Bãi bỏ điểm c khoản 4a Điều 50.