vanban.org

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép — Thông tư 03/2018/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 33/2024/TT-NHNN · 30/06/2024 Sửa đổi, bổ sung: 24/2023/TT-NHNN · 29/12/2023
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 23/02/2018 Hiệu lực 15/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 8 năm
Thông tư số 03/2018/TT-NHNN Quy định về cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô · 03/2018/TT-NHNN
01/03/202424/2023/TT-NHNNSửa đổi, bổ sung Đang xem 05/10/201913/2019/TT-NHNNSửa đổi 15/04/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 03/2018/TT-NHNN › Chương II › Mục 3 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép

Khoản 1 Điều 11 đã bị bãi bỏ bởi 24/2023/TT-NHNN, hiệu lực từ 01/03/2024. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép:        

a) Điều lệ của tổ chức tài chính vi mô đã được Hội đồng thành viên thông qua;

b) Biên bản cuộc họp Thành viên góp vốn đầu tiên;

c) Biên bản họp Hội đồng thành viên thông qua các nội dung về việc bầu Chủ tịch Hội đồng thành viên; Biên bản họp Ban kiểm soát về việc bầu Trưởng Ban kiểm soát;

d) Quyết định của Hội đồng thành viên về việc bổ nhiệm Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó giám đốc), Kế toán trưởng.