Điều 8. Tiêu chuẩn, niên hạn cấp phát trang phục
|
STT |
Tiêu chuẩn trang phục |
Số lượng |
Thời hạn sử dụng |
|
1 |
Quần áo xuân hè
+ Từ Thừa Thiên Huế trở ra
+ Từ Đà Nẵng trở vào |
01 bộ
02 bộ |
1 năm (lần đầu cấp 2 bộ)
1 năm (lần đầu cấp 2 bộ) |
|
2 |
Quần áo thu đông
+ Từ Thừa Thiên Huế trở ra
+ Từ Đà Nẵng trở vào |
01 bộ
01 bộ |
2 năm (lần đầu cấp 2 bộ)
4 năm (lần đầu cấp 1 bộ) |
|
3 |
Áo măng tô |
01 chiếc |
4 năm |
|
4 |
Áo sơ mi dài tay |
01 chiếc |
01 năm (lần đầu cấp 02 chiếc) |
|
5 |
Thắc lưng da |
01 chiếc |
2 năm |
|
6 |
Giày da |
01 đôi |
2 năm |
|
7 |
Dép quai hậu |
01 đôi |
1 năm |
|
8 |
Bít tất |
02 đôi |
1 năm |
|
9 |
Cà vạt |
02 chiếc |
4 năm |
|
10 |
Áo mưa |
01 chiếc |
1 năm |
|
11 |
Cặp tài liệu |
01 chiếc |
2 năm |