vanban.org

Điều 4. Trách nhiệm thi hành — Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2016 Thay thế: 03/2016/TT-BNNPTNT · 21/04/2016 Sửa đổi, bổ sung: 34/2015/TT-BNNPTNT · 12/10/2015
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 29/01/2015 Hiệu lực 15/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 6 phiên bản · 13 năm
Thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục Thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam. · 03/2016/TT-BNNPTNT
Thông tư số 03/2015/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam · 03/2015/TT-BNNPTNT
05/06/201603/2016/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem 23/11/201534/2015/TT-BNNPTNTChưa hợp nhất 15/03/2015Bản gốcThay thế
Thông tư số 37/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; ban hành Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam · 37/2013/TT-BNNPTNT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 03/2015/TT-BNNPTNT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

(Đã ký)

Cao Đức Phát