Điều 26. Nội dung, trình tự, thủ tục rà soát — Thông tư 03/2014/TT-BVHTTDL
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2017/TT- BVHTTDL · 22/11/2017
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 4 phiên bản · 15 năm
01/01/201805/2017/TT- BVHTTDLBãi bỏ Đang xem
01/08/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 03/2014/TT-BVHTTDL › Chương V › Điều 26
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Gửi và tiếp nhận văn bản để kiểm tra
Điều 4. Cộng tác viên kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Điều 5. Xây dựng và thực hiện Kế hoạch kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; theo dõi tình hình thi hành pháp luật; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 6. Chế độ báo cáo công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; theo dõi tình hình thi hành pháp luật; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 7. Cơ sở dữ liệu rà soát, hệ thống hóa phục vụ kiểm tra, xử lý văn bản
Chương II — TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN TRÁI PHÁP LUẬT
Điều 8. Các loại văn bản thuộc thẩm quyền tự kiểm tra của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 9. Trách nhiệm tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
Điều 10. Trình tự thực hiện tự kiểm tra của Vụ Pháp chế
Điều 11. Trình tự thực hiện tự kiểm tra của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản thuộc Bộ
Điều 12. Trình tự thực hiện phối hợp tự kiểm tra văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 13. Báo cáo Bộ trưởng kết quả tự kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật
Điều 14. Quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật
Điều 15. Thông báo kết quả xử lý văn bản
Chương III — KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 16. Các loại văn bản thuộc thẩm quyền kiểm tra của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 17. Trách nhiệm kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền
Điều 18. Trình tự, thủ tục kiểm tra
Điều 19. Tổ chức đoàn kiểm tra theo chuyên đề, địa bàn hoặc theo ngành, lĩnh vực
Điều 20. Xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 21. Thông báo kết quả xử lý
Chương IV — THEO DÕI TÌNH HÌNH THI HÀNH PHÁP LUẬT
Điều 22. Nội dung theo dõi tình hình thi hành pháp luật
Điều 23. Trách nhiệm theo dõi thi hành pháp luật
Chương V — RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 24. Văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền rà soát, hệ thống hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 25. Trách nhiệm rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan thuộc Bộ
Điều 26. Nội dung, trình tự, thủ tục rà soát
Điều 27. Trình tự, thủ tục hệ thống hóa
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28. Nguồn lực, điều kiện đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật; theo dõi thi hành pháp luật; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Điều 29. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy