vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/07/2024 Thay thế: 09/2024/TT-BKHĐT · 16/05/2024 Sửa đổi, bổ sung: 09/2019/TT-BKHĐT · 29/07/2019
Bộ Kế hoạch và Đầu tư Ban hành 26/05/2014 Hiệu lực 01/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 9 phiên bản · 29 năm
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT Ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã · 09/2024/TT-BKHĐT
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã · 03/2014/TT-BKHĐT
Thông tư số 05/2005/TT-BKH Hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 87/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh hợp tác xã · 05/2005/TT-BKH
Thông tư số 04/BKH-QLKT Hướng dẫn việc chuyển đổi và đăng ký HTX, LHHTX theo Nghị định số 16/CP ngày 21/2/1997 · 04/BKH-QLKT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 03/2014/TT-BKHĐT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã là văn bản viết hoặc bản điện tử mà cơ quan đăng ký hợp tác xã ghi lại những thông tin về đăng ký hợp tác xã, đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã được hợp tác xã đăng ký.

2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của pháp luật và được kê khai đầy đủ.

3. Bản sao hợp lệ là những giấy tờ đã được chứng thực hoặc sao y bản chính bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

4. Địa điểm kinh doanh là nơi tiến hành các hoạt động kinh doanh của hợp tác xã.