Điều 2. Mức thu lệ phí
Mức thu lệ phí được quy định như sau:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| 1 | Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người phải tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | 1.500.000 |
| 2 | Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người không phải tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư | 400.000 |
| 3 | Lệ phí cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 20.000.000 |
| 4 | Lệ phí thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 4.000.000 |
| 5 | Lệ phí cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 |
| 6 | Lệ phí cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam, chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam | 400.000 |
| 7 | Lệ phí cấp Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 2.000.000 |
| 8 | Lệ phí gia hạn Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam | 1.000.000 |