vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Thông tư 02/2012/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2017 Thay thế: 220/2016/TT-BTC · 10/11/2016 Sửa đổi, bổ sung: 118/2015/TT-BTC · 12/08/2015
Bộ Tài chính Ban hành 05/01/2012 Hiệu lực 01/03/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 14 năm
Thông tư số 220/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư · 220/2016/TT-BTC
Thông tư số 02/2012/TT-BTC Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí trong lĩnh vực hoạt động hành nghề luật sư tại Việt Nam. · 02/2012/TT-BTC
01/01/2017220/2016/TT-BTCThay thế Đang xem 01/10/2015118/2015/TT-BTCSửa đổi 01/03/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 02/2012/TT-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí được quy định như sau:

STT Nội dung thu Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người phải tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 1.500.000
2 Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người không phải tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư 400.000
3 Lệ phí cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 20.000.000
4 Lệ phí thay đổi nội dung Giấy phép thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 4.000.000
5 Lệ phí cấp Giấy phép thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000
6 Lệ phí cấp Giấy đăng ký hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài, công ty luật nước ngoài tại Việt Nam, chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam 400.000
7 Lệ phí cấp Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 2.000.000
8 Lệ phí gia hạn Giấy phép hành nghề của luật sư nước ngoài tại Việt Nam 1.000.000