vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT như sau: — Thông tư 01/2025/TT-BXD

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026
Bộ Xây dựng Ban hành 28/03/2025 Hiệu lực 15/05/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Thông tư số 01/2025/TT-BXD Sửa đổi, bổ sung một số điều và phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không · 01/2025/TT-BXD
01/07/202647/2026/TT-BXDSửa đổi Đang xem 15/05/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 01/2025/TT-BXD › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2018/TT- BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không) như sau:

a) Sửa đổi số thứ tự 2, bổ sung số thứ tự 2a Mục I khoản 4 Phần B Chương trình huấn luyện năng định quy định tại Phụ lục 05: 

Số TT Nội dung Thời lượng tối thiểu (tiết) Trong đó Ôn tập, kiểm tra
Lý thuyết Thực hành OJT
I Nhân viên không lưu          
2 Kiểm soát đường dài không có giám sát ATS 1600 320 640 560 80
2a Kiểm soát đường dài giám sát ATS 1700 350 710 560 80

b) Sửa đổi số thứ tự 1 và số thứ tự 4; bổ sung số thứ tự 1a và số thứ tự 4a Mục I khoản 4 Phần C Chương trình huấn luyện chuyển loại năng định quy định tại Phụ lục 05: 

Số TT Nội dung Thời lượng tối thiểu (tiết) Trong đó Ôn tập, kiểm tra
Lý thuyết Thực hành OJT
I Nhân viên không lưu          
1 Từ các vị trí kiểm soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận không có giám sát ATS 355 95 160 90 10
1a Từ các vị trí kiểm soát không lưu về vị trí kiểm soát tiếp cận giám sát ATS 455 125 230 90 10
4 Từ các vị trí kiểm soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài không có giám sát ATS 390 80 120 180 10
4a Từ các vị trí kiểm soát không lưu về vị trí kiểm soát đường dài giám sát ATS 490 110 190 180 10

2. Bổ sung một số phụ lục về chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không chi tiết như sau:

a) Bổ sung Phụ lục 04a "Các chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chi tiết nhân viên hàng không nhóm khai thác cảng hàng không" sau Phụ lục 04 vào Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

b) Bổ sung Phụ lục 05a "Các chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ chi tiết nhân viên hàng không nhóm bảo đảm hoạt động bay" sau Phụ lục 05 vào Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.