Điều 5. Điều Khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
2. Trường hợp, hoạt động đo kiểm có tính chất đặc thù, việc áp dụng định mức ban hành kèm theo Thông tư này không phù hợp, cơ quan thực hiện công tác đo kiểm xây dựng định mức báo cáo cơ quan chủ quản đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, ban hành hoặc chấp thuận để cơ quan chủ quản ban hành.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG
(đã ký)
Trương Minh Tuấn
ĐỊNH MỨC ĐO KIỂM PHƠI NHIỄM TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
CỦA CÁC ĐÀI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
- Lập kế hoạch đo kiếm
- Thành phần công việc:
- Tiếp nhận, xem xét yêu cầu của khách hàng.
- Khảo sát sơ bộ hiện trường vùng liên quan và vùng thâm nhập, thu thập thông tin, tài liệu có liên quan theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Trao đổi với khách hàng đế làm rõ các yêu cầu.
- Dự thảo kế hoạch đo kiểm cường độ phơi nhiễm trường điện từ theo yêu cầu của khách hàng, theo chỉ dẫn nội dung kế hoạch đo kiếm.
- Trao đổi với khách hàng để thống nhất nội dung dự thảo kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ.
- Hoàn thiện dự thảo kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ.
- In kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ cho khách hàng.
- Trị số định mức:
Đơn vị tỉnh: 01 Đài phát thanh/truyền hĩnh
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
Vật tư Bút bi | Cái | 1 | |
| Giấy in A4 | Ram | 0,05 | |
| Bản đồ giấy tỷ lệ 1/50.000 | Tờ | 1 | |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,008 | |
| 11.11 | Nhân công Kỹ sư 3/9 | Công | 0,5 |
Máy công cụ Máy tính laptop | Giờ | 2,7 | |
| Máy in laser A4 | Giờ | 0,2 | |
| Máy GPS | Giờ | 1,0 | |
| Máy đo khoảng cách laser | Giờ | 1,0 | |
| Máy ảnh | Giờ | 1,0 |
- Khảo sát và tính toán xác định vùng, điểm đo
- Thành phần công việc:
- Nghiên cứu hợp đồng, các tài liệu có liên quan và kế hoạch đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ của đài phát thanh, truyền hình.
- Tính toán và xác định vùng tuân thủ, vùng liên quan, vùng thâm nhập, vùng đo và số điếm đo theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Chuẩn bị thiết bị khảo sát theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Khảo sát chi tiết vùng thâm nhập, vùng đo và xác định vị trí điểm đo của đài phát theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Lập bản đồ khu vực vẽ đường biên của các vùng, ghi dấu vị trí các điểm đo trên bản đồ.
- Trị số định mức:
Đơn vị tỉnh: Máy phát
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đo,n vị | Trị số mửc | |
| 1 máy phát | > 1 máy phát | |||
| 11.12 | Nhân công Kỹ sư 3/9 | Công | 0,34 | 0,38 |
| Kỹ sư 2/9 | Công | 0,40 | 0,41 | |
Máy công cụ Máy tính laptop và phần | Giờ | 3,75 | 4,05 | |
mềm chuyên dụng Máy đo khoảng cách laser | Giờ | 2,00 | 2,00 | |
| Máy GPS | Giờ | 2,00 | 2,00 | |
| 1 | 2 | |||
- Thực hiện đo kiểm
- Thành phần công việc:
- Chuẩn bị thiết bị đo theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Lắp đặt máy đo tại điểm đo theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Kiểm tra trạng thái hoạt động của thiết bị đo và điều kiện đo trước khi đo theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Thực hiện bài đo chỉ tiêu giới hạn phơi nhiễm không do nghề nghiệp theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Tính toán xác định giới hạn phơi nhiễm an toàn và tỷ lệ phơi nhiễm tổng cộng (Total Exposure Ratio -TER) theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- In và lưu íĩle kết quả đo theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Thu dọn dụng cụ đo và vệ sinh môi trường khu vực đo.
- Lập biên bản đo kiểm theo chỉ dẫn kỹ thuật.
- Trị số định mức:
Đơn vị tính: Điểm đo
| Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số mức | ||
| Điểm đo đầu tiên | Mỗi điểm đo tiếp theo | ||||
| 11.13 | Nhân công Kỹ sư 3/9 Kỹ sư 2/9 | Công Công | 0,11 0,11 | 0,06 0,06 | |
Máy công cụ Máy đo phơi nhiễm trường điện từ Ăng ten thu đo | Giờ Giờ | 0,85 0,85 | 0,5 0,5 | ||
| 1 | 2 | ||||
- Lập báo cáo kết quả đo kiếm
- Thành phần công việc:
- Thu thập toàn bộ tài liệu làm căn cứ lập báo cáo.
- Kiểm tra kết quả đo kiểm các điểm đo và tính toán xác định giới hạn phơi nhiễm an toàn và tỷ lệ phơi nhiễm tổng cộng (TER) theo chỉ dẫn kỹ thuật
- Dự thảo báo cáo kết quả đo kiểm phơi nhiễm trường điện từ tổng hợp theo chỉ dẫn nội dung báo cáo.
- Trình duyệt Báo cáo kết quả đo kiếm.
- Phê duyệt Báo cáo kết quả đo kiểm.
- Cập nhật cơ sở dữ liệu và luu trữ hồ sơ.
- Trị số định mức:
Đơn vị tính: 01 Đài phát thanh/truyển hĩnh
| Mã hiệu | Thành phẩn hao phí | Đơn vị | Trị số mức |
| 11.14 | Vật tư Giấy in A4 Mực in laser A4 | Ram Hộp | 0,06 0,012 |
Nhân công Kỹ sư 3/9 | Công | 0,43 | |
Máy công cụ Máy tính laptop Máy in laser A4 | Giờ Giờ | 3,40 0,50 |