Điều 4. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng và căn cứ kiểm tra chất lượng clanhke xi măng poóc lăng thương phẩm
Danh mục các chỉ tiêu chất lượng và các căn cứ để kiểm tra chất lượng đối với clanhke xi măng poóc lăng thương phẩm (sau đây viết tắt là Bảng danh mục) được quy định như sau:
Bảng danh mục các chỉ tiêu chất lượng và căn cứ kiểm tra chất lượng clanhke xi măng poóc lăng thương phẩm
| STT | Chỉ tiêu chất lượng | Căn cứ kiểm tra chất lượng | Phương pháp thử |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Hoạt tính cường độ | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 2 | Hệ số nghiền | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 3 | Cỡ hạt | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 4 | Thành phần hoá học (Hàm lượng: CaO, SiO2, Al2O3, Fe2O3, MgO, CaOtự do) | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 141 : 2008 |
| 5 | Hàm lượng kiềm tương đương | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 6 | Hàm lượng cặn không tan | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 7 | Hàm lượng mất khi nung | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |
| 8 | Độ ẩm | TCVN 7024 : 2002 | TCVN 7024 : 2002 |