Điều 8. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ TƯỞNG CHÍNH PHỦ (Đã ký) Võ Văn Kiệt |
PHỤC LỤC 1
CÁC DỰ ÁN THUỶ LỢI PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNG ĐBSCL 5 NĂM 1996 - 2000
(Kèm theo quyết định số 99/TTg ngày 9/2/1996 của Thủ tướng Chính Phủ)
Nhiệm vụ công trình (ha)
| TT | Nhiệm vụ công trình (ha) | Thời gian xây | Vốn | ||||
| Danh mục | Địa điểm | Tạo nguồn | Ngăn mặn | dựng | (tỷ đồng) | ||
| Tổng số | 2.600,00 | ||||||
| I | Dự án lũ (diện tích 1,83 triệu ha, 10 triệu dân | 1.500,00 | |||||
| A - Vùng ngập sâu | |||||||
| 1 | K. Tân thành - Lò gạch | ĐT - LA | 22.870 | 36.980 | 1996 | 31,60 | |
| 2 | Kênh Hưng điền | Lang an | 671 | 8.456 | 1996 | 5,60 | |
| 3 | Đê bao T/ trấn Tân hồng | Đ/ tháp | 1996 | 5,80 | |||
| 4 | Kè Sa đéc | Đ/ tháp | 96 - 97 | 15,80 | |||
| 5 | Vùng T1 - T3 Bo Bo | L/An | 26.000 | 96 - 98 | 30,00 | ||
| 6 | HT Đồng tiến - Lag răng | LA - ĐT | 20.000 | 97 - 99 | 30,00 | ||
| 7 | HT Bắc Vàm nao | An giang | 21.000 | 96-2000 | 100,00 | ||
| 8 | Kênh Tám ngàn | AG - KG | 15.000 | 38.000 | 96 - 97 | 18,20 | |
| 9 | Dự án kênh cấp 2 | LA - TG | 97-2000 | 300,00 | |||
| 10 | Đê bao ngăn lũ bảo vệ dân cư | 300,00 | |||||
| 11 | Kênh Rạch gốc | L/ An | 6.000 | 8,00 | |||
| 12 | Kênh Ninh phước | A/ Giang | 18.000 | 20,00 | |||
| 13 | Các CT khác | - | 97-2000 | 135,00 | |||
| 14 | Kênh Sa Rài | Đ/ Tháp | 4.578 | 1996 | 5,00 | ||
| B - Vùng ngập nông | 500,00 | ||||||
| 1 | Kênh KH6 | CT - KT | 19.100 | 23.100 | 96 - 97 | 24,50 | |
| 2 | K.Xã tàu - Sóc tro | Vĩnh long | 12.500 | 95 - 96 | 10,00 | ||
| 3 | K.Xẻo mát - Cái vồn | ĐT - VL | 11.400 | 97 - 98 | 30,00 | ||
| 4 | K.Nha mân - Tứ tải | Vĩnh long | 6.000 | 97 - 98 | 15,00 | ||
| 5 | K.Cần thơ Huyện hàm | ĐT - VL | 11.400 | 97 - 98 | 15,00 | ||
| 6 | K.Nàng mau | Cần thơ | 14.000 | 98 - 99 | 20,00 | ||
| 7 | Kênh KH 7 | CT - TG | 22.000 | 97 - 99 | 30,00 | ||
| 8 | K.Số 1 (Nam Cao lãnh) | Đ/ Tháp | 4.000 | 98-2000 | 10,00 | ||
| 9 | Các CT khác | 145,50 | |||||
| 10 | Dự án cấp 2 | 2000,00 | |||||
| II | Dự án ngọt hoá QLPH (DA trung tâm bán đảo Cà mau) | 260,00 | |||||
| 1 | Cống Mỹ tú | Sóc trăng | 2.978 | 2.978 | 96 - 97 | 8,20 | |
| 2 | Cống Cầu sập | M.hải | 24.700 | 95 - 96 | 10,00 | ||
| 3 | Cống Chủ chí | '' | 35.000 | 96 - 98 | 19,10 | ||
| 4 | Cống Phó sinh | '' | 28.000 | 97 - 98 | 15,00 | ||
| 5 | Cống Vĩnh mỹ | '' | 22.000 | 97 - 98 | 10,00 | ||
| 6 | Cống Cà mau | '' | 34.000 | 97 - 99 | 35,00 | ||
| 7 | Cống Láng trâm | '' | 22.000 | 97 - 98 | 10,00 | ||
| 8 | Cống Chắc băng | '' | 20.000 | 97 - 98 | 15,00 | ||
| 9 | Cống Bạch ngưu | '' | 22.785 | 95 - 98 | 28,70 | ||
| 10 | Các cống nhỏ khác | '' | 96 - 99 | 32,00 | |||
| 11 | HT Nàng rền | ST - MH | 21.328 | 25.785 | 95 - 98 | 28,70 | |
| 12 | K.Ngàn dừa - Bạc liêu | MH | 19.760 | 96 - 97 | 10,00 | ||
| 13 | K.Cái trầu - Phú lộc | ST - MH | 22.000 | 97 - 98 | 12,00 | ||
| 14 | K.Phước long - V.mỹ | MH | 22.000 | 97 - 98 | 15,00 | ||
| 15 | K.Cạnh đền - Phó sinh | MH | 97 - 98 | 9,00 | |||
| 16 | K.Huyện sử - Chợ hội | MH | 35.000 | 97 - 98 | 8,00 | ||
| 17 | K.Chắc băng | MH - KG | 22.000 | 97 - 98 | 8,00 | ||
| III | DA Ngọt hoá N / M / Thít | 224,00 | |||||
| 1 | HT Cống Nhà thờ | Trà vinh | 6.285 | 7.500 | 96 - 97 | 18,70 | |
| 2 | Cống Vàm buôn | Trà vinh | 8.511 | 9.839 | 96 - 97 | 18,80 | |
| 3 | Cống Bắc trang | '' | 2.200 | 2.600 | 96 - 07 | 10,00 | |
| 4 | Cống Trẹm | '' | 1.500 | 2.000 | 97 - 98 | 6,00 | |
| 5 | HT Cống Chà và | '' | 6.800 | 97 - 99 | 21,60 | ||
| 6 | HT Cống Thầu râu | '' | 14.200 | 97 - 99 | 42,30 | ||
| 7 | HT Cống Láng thé | '' | 30.000 | 40.000 | 98-2000 | 80,00 | |
| 8 | Kênh 3/2 | '' | 12.000 | 97 - 98 | 16,00 | ||
| 9 | Kênh Trà ngoa | '' | 12.000 | 97 - 98 | 9,00 | ||
| 10 | K.Th / nhất - Lương hoà | '' | 16.000 | 97 - 98 | 17,00 | ||
| IV | Các công trình khác | 516,00 | |||||
| 1 | Cấp nước T/Tôn - T/Biên | An giang | 3.000 | 3.785 | 97-2000 | 51,00 | |
| 2 | Cống Tam sóc | Sóc trăng | 6.000 | 96 - 97 | 11,76 | ||
| 3 | Cống Rạch rê | '' | 96 - 97 | 15,00 | |||
| 4 | K.Tam sóc - Bố thảo | '' | 1.000 | 3.600 | 97 - 98 | 12,00 | |
| 5 | Cống Tân hương | Bến tre | 4.337 | 95 - 96 | 8,90 | ||
| 6 | HT Quối điền | '' | 3.381 | 11.000 | 96 - 97 | 22,83 | |
| 7 | HT Cầu sập | '' | 6.000 | 26.000 | 97-2000 | 92,00 | |
| 8 | HT Ba lai | '' | 3.500 | 98-2000 | 20,00 | ||
| 9 | Cống Châu bình | '' | 2.000 | 2.490 | 98 - 99 | 10,00 | |
| 10 | Cống Đôi ma | L/An | 16.000 | 95 - 96 | 8,70 | ||
| 11 | HT N/tảo - Tân trụ | L/An | 7.000 | 3.500 | 97-2000 | 40,00 | |
| 12 | Cống Xóm bồ | L/An | 3.000 | 97 - 98 | 10,00 | ||
| 13 | Cống sông Cui | L/An | 2.200 | 46.000 | 98 - 99 | 10,00 | |
| 14 | HT Kênh làng thứ 7 | K/Giang | 28.000 | 98-2000 | 50,00 | ||
| 15 | HTTL ven biển A.M - An Biên | K/Giang | 5.500 | 97-2000 | 30,00 | ||
| 16 | Cống bao biển | S.trăng | 15.000 | ||||
| 17 | HT Chín sáu | '' | 10.000 | 97-2000 | 20,00 | ||
| 18 | Kênh Hưng long | '' | 10.000 | 15.000 | 97 - 98 | 20,00 | |
| 19 | Cống Bà xẩm | '' | 10.000 | 99-2000 | 20,00 | ||
| 20 | Các công trình | '' | 18,81 | ||||