vanban.org

Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu — Quyết định 99/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đà Nẵng Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 15/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 99/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu

Stt Danh mục các khoản thu Đơn vị tính Mức thu tối đa
Mầm non Tiểu học THCS THPT
1. Dịch vụ ăn uống, bán trú cho cá nhân trẻ mầm non/học sinh          
a) Bữa ăn sáng          
- Tiền mua thực phẩm Đồng/trẻ(học sinh)/ngày 18.000 18.000    
- Tiền phụ phí (gas, điện, nước uống, nước rửa, xà phòng...) Đồng/trẻ(học sinh)/ngày 2.000 2.000    
b) Bữa ăn chính và xế          
- Tiền mua thực phẩm Đồng/trẻ(học sinh)/ngày   32.000 32.000    
- Tiền phụ phí (gas, điện, nước uống, nước rửa, xà phòng...) Đồng/trẻ(học sinh)/ngày   4.000 4.000    
2. Dịch vụ chăm sóc bán trú cho cá nhân trẻ mầm non/ học sinh          
- Ăn sáng, ăn trưa và ăn xế Đồng/trẻ(học sinh)/tháng 450.000 330.000    
- Ăn trưa và ăn xế Đồng/trẻ(học sinh)/tháng 380.000 270.000    
3. Dịch vụ tổ chức bán trú cho cá nhân trẻ mầm non trong hè (bao gồm: thuê người nấu, công tác quản lý bán trú) Đồng/trẻ /tháng 1.000.000      
4. Dịch vụ tổ chức bán trú cho cá nhân trẻ mầm non ngày thứ 7 (bao gồm: thuê người nấu, quản lý bán trú) (3 ngày/tháng) Đồng/trẻ /tháng 240.000      
5. Dịch vụ trông giữ và chăm sóc trẻ/học sinh ngoài giờ Đồng/học sinh/giờ 11.000 24.000    
6. Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống Đồng/trẻ/ giờ 20.000      
7. Dịch vụ tham gia các hoạt động ngoại khóa, giao lưu văn hóa và các hoạt động khác phù hợp với tâm lý trẻ và học sinh Đồng/trẻ(học sinh)/hoạt động 300.000 300.000 300.000 300.000
8. Dịch vụ sử dụng máy lạnh (tiền điện, chi phí bảo trì máy lạnh) Đồng/trẻ (học sinh)/ tháng 40.000 40.000 25.000 25.000
9. Dịch vụ đưa đón học sinh bằng xe ô tô          
- Tuyến đường dưới 5km Đồng/km/học sinh   10.000    
- Tuyến đường 5km – 10km Đồng/km/học sinh   8.000    
10. Dịch vụ khám sức khỏe tổng quát học sinh Đồng/trẻ (học sinh)/ lần/năm học 40.000 40.000 40.000 40.000
11. Dịch vụ cung cấp nội dung, học liệu, tài liệu phục vụ hoạt động STEM/STEAM, trí tuệ nhân tạo (AI) và rô-bốt (Robotics) (8 tiết/tháng) Đồng/tiết/học sinh   22.000 22.000 22.000
12. Dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số: Học liệu điện tử, Sổ liên lạc điện tử, học bạ số, phần mềm học trực tuyến và kiểm tra, đánh giá Đồng/trẻ (học sinh)/năm học 100.000 100.000 100.000 100.000