Điều 2. Danh mục các khoản thu và mức thu
|
Stt |
Danh mục các khoản thu |
Đơn vị tính |
Mức thu tối đa |
|
Mầm non |
Tiểu học |
THCS |
THPT |
|
1. |
Dịch vụ ăn uống, bán trú cho cá nhân trẻ mầm non/học sinh |
|
|
|
|
|
|
a) |
Bữa ăn sáng |
|
|
|
|
|
|
- |
Tiền mua thực phẩm |
Đồng/trẻ(học sinh)/ngày |
18.000 |
18.000 |
|
|
|
- |
Tiền phụ phí (gas, điện, nước uống, nước rửa, xà phòng...) |
Đồng/trẻ(học sinh)/ngày |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
b) |
Bữa ăn chính và xế |
|
|
|
|
|
|
- |
Tiền mua thực phẩm |
Đồng/trẻ(học sinh)/ngày
|
32.000 |
32.000 |
|
|
|
- |
Tiền phụ phí (gas, điện, nước uống, nước rửa, xà phòng...) |
Đồng/trẻ(học sinh)/ngày
|
4.000 |
4.000 |
|
|
|
2. |
Dịch vụ chăm sóc bán trú cho cá nhân trẻ mầm non/ học sinh |
|
|
|
|
|
|
- |
Ăn sáng, ăn trưa và ăn xế |
Đồng/trẻ(học sinh)/tháng |
450.000 |
330.000 |
|
|
|
- |
Ăn trưa và ăn xế |
Đồng/trẻ(học sinh)/tháng |
380.000 |
270.000 |
|
|
|
3. |
Dịch vụ tổ chức bán trú cho cá nhân trẻ mầm non trong hè (bao gồm: thuê người nấu, công tác quản lý bán trú) |
Đồng/trẻ /tháng |
1.000.000 |
|
|
|
|
4. |
Dịch vụ tổ chức bán trú cho cá nhân trẻ mầm non ngày thứ 7 (bao gồm: thuê người nấu, quản lý bán trú) (3 ngày/tháng) |
Đồng/trẻ /tháng |
240.000 |
|
|
|
|
5. |
Dịch vụ trông giữ và chăm sóc trẻ/học sinh ngoài giờ |
Đồng/học sinh/giờ |
11.000 |
24.000 |
|
|
|
6. |
Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống |
Đồng/trẻ/ giờ |
20.000 |
|
|
|
|
7. |
Dịch vụ tham gia các hoạt động ngoại khóa, giao lưu văn hóa và các hoạt động khác phù hợp với tâm lý trẻ và học sinh |
Đồng/trẻ(học sinh)/hoạt động |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
300.000 |
|
8. |
Dịch vụ sử dụng máy lạnh (tiền điện, chi phí bảo trì máy lạnh) |
Đồng/trẻ (học sinh)/ tháng |
40.000 |
40.000 |
25.000 |
25.000 |
|
9. |
Dịch vụ đưa đón học sinh bằng xe ô tô |
|
|
|
|
|
|
- |
Tuyến đường dưới 5km |
Đồng/km/học sinh |
|
10.000 |
|
|
|
- |
Tuyến đường 5km – 10km |
Đồng/km/học sinh |
|
8.000 |
|
|
|
10. |
Dịch vụ khám sức khỏe tổng quát học sinh |
Đồng/trẻ (học sinh)/ lần/năm học |
40.000 |
40.000 |
40.000 |
40.000 |
|
11. |
Dịch vụ cung cấp nội dung, học liệu, tài liệu phục vụ hoạt động STEM/STEAM, trí tuệ nhân tạo (AI) và rô-bốt (Robotics) (8 tiết/tháng) |
Đồng/tiết/học sinh |
|
22.000 |
22.000 |
22.000 |
|
12. |
Dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số: Học liệu điện tử, Sổ liên lạc điện tử, học bạ số, phần mềm học trực tuyến và kiểm tra, đánh giá |
Đồng/trẻ (học sinh)/năm học |
100.000 |
100.000 |
100.000 |
100.000 |