vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. — Quyết định 99/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/01/2003 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/01/2003 Thay thế: 20/2003/QĐ-UB · 24/01/2003
Hà Nội Ban hành 16/07/2002 Hiệu lực 16/07/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 20/2003/QĐ-UB Về việc ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty Khai thác công trình thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Thành phố Hà Nội · 20/2003/QĐ-UB
Quyết định số 99/2002/QĐ-UB Về việc ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật trong hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT Thành phố Hà Nội · 99/2002/QĐ-UB
24/01/200320/2003/QĐ-UBThay thế Đang xem 16/07/2002Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 99/2002/QĐ-UB › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục thuế Thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND Huyện: Gia Lâm, Đông Anh, Sóc Sơn, Từ Liêm, Thanh Trì và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG HOẠT ĐỘNG TƯỚI, TIÊU NƯỚC PHỤC VỤ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CỦA CÁC CÔNG TY KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI THUỘC THÀNH PHỐ HÀ NỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2002/QĐ-UB, ngày 16/7/2002 của UBND Thành phố Hà Nội)

Định mức lao động tổng hợp và dơn giá tiền lương

Định mức lao động tổng hợp

TT Công ty Công tác tưới (công/ha) Công tác tiêu (công/ha lưu vực)
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm 3,65 2,68
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn 6,48 2,9
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì 2,91 2,64
4 Công ty KTCT thuỷ lợi T ừ Liêm 2,8 2,41
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh 3,78 2,75

Đơn giá tiền lương

 TT Công ty Đơn giá tiền lương (đồng/ha tưới - tiêu)
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm 104.496
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn 94.711
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì 64.838
4 Công ty KTCT thuỷ lợi T ừ Liêm 78.904
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh 81.812

Định mức nước tưới tại mặt ruộng P = 75% (m3/ha)

Định mức nước tưới của Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh

TT Tên trạm bơm Định mức tưới
Vụ xuân Vụ mùa Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
1 Nam Hồng 7156 3417 6521 2231 2947
2 Lộc Hà, Nguyên Khê, Ấp Bắc, Đài Bi, Tiên Hội 6338 3021 5868 2075 2614
3 Thạc Quả, Phương Trạch, Đồng Dầu, Lại Đà, Mạnh Tân 4666 2487 4179 1714 1752

Định mức nước tưới của Công ty KTCT Thuỷ lợi Gia Lâm

TT Tên trạm bơm Định mức tưới
Vụ xuân Vụ mùa Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
1 Kim Đức 7156 3417 6521 2231 2947
2 Thịnh Liên, Cống Thôn, Gia Thượng 4666 2487 4179 1714 1752
3 Vàng, Dốc Lời, Giao Tất, Bình Trù, Thuận Phú, Kiêu Kỵ, Báo Đáp, Dương Quang 4384 2114 3937 1163 1452

Định mức nước tưới của Công ty KTCT thuỷ lợi Từ Liêm

TT Tên trạm bơm Định mức tưới
Vụ xuân Vụ mùa Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
1 Đại Mỗ, Cầu Diến, Mỹ Đình, Trung Hoà, Trung Văn, Cầu Đôi 4666 2487 4179 1714 1752
2 Liêm Mạc 6338 3021 5868 2075 2614
3 Cầu Máng 5466 2875 5216 1812 2241

Định mức nước tưới của Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì

TT Tên trạm bơm Định mức tưới
Vụ xuân Vụ mùa Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
1 Nhân Hoà, Kim Giang, Đại Thanh, Đầu Sông, Hoà Bình 5466 2875 5216 1812 2241
2 Mô Cam, Trần Phú Bãi, Trần Phú Tiếp Nước, Ngã Ba Dải Đò 4666 2487 4179 1714 1752

Định mức nước tưới của Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn

TT Tên trạm bơm Định mức tưới
Vụ xuân Vụ mùa Vụ Đông
Lúa Màu Lúa Màu Màu
1 Tân Hưng, Nội Bài, Thá, Đồng Trầm, Xuân Dương, Mai Đình 5466 2875 5216 1812 1752
2 Cẩm Hà 4666 2487 4179 1714 1752

Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tưới, tiêu (ứng với tần suất tưới, tiêu được duyệt tại đầu mối trạm bơm)

TT Công ty Tưới (P=75%) (Kwh / ha) Tiêu (P=10%) (Kwh/hạ lưu vực)
Vụ xuân Vụ mùa Vụ đông Vụ xuân Vụ mùa
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm Lúa Màu     265 155     152 67       198     53     149
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn Lúa Màu     315 167     188 70       202     26     103
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì Lúa Màu     207 113     167 63       151     37     109
4 Công ty KTCT thuỷ lợi Từ Liêm Lúa Màu     258 166     199 102       194     37     98  
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh Lúa Màu     296 251     146 73       207     36       102

Định mức vật tư, nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ công tác bảo dưỡng vận hành máy móc và thiết bị

TT Công ty Dầu nhờn Dầu Diezel Mỡ các loại Sợi amiăng Giẻ lau
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm 548 331 515 82 879
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn 501 460 374 70 675
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì 227 194 418 61 472
4 Công ty KTCT thuỷ lợi Từ Liêm 294 211 407 69 417,6
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh 338 711 271 893 80

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

TT Tên công ty Sửa chữa thường xuyên trên giá trị tài sản cố định (% nguyên giá)
Tài sản cố định (Có trong sổ sách) Tài sản cố định (kể cả chưa có trong sổ sách)
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm 1,06 1,051
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn 0,90 0,86
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì 1,07 1,03
4 Công ty KTCT thuỷ lợi Từ Liêm 1,053 0,924
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh 0,98 0,84

Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp

TT Công ty Tính trên tổng quỹ lương kế hoạch
1 Công ty KTCT thuỷ lợi Gia Lâm 16,4%
2 Công ty KTCT thuỷ lợi Sóc Sơn 18,5%
3 Công ty KTCT thuỷ lợi Thanh Trì 19,7%
4 Công ty KTCT thuỷ lợi Từ Liêm 20,0%
5 Công ty KTCT thuỷ lợi Đông Anh 21,3%