Điều 1. Ban hành mức thu phí qua phà Hậu Giang như sau:
|
Số TT |
Phương tiện chịu phí qua phà |
Mệnh giá
(Đồng/lượt) |
|
1 |
2 |
3 |
|
1 |
- Khách bộ hành |
500 |
|
2 |
- Xe đạp |
1.000 |
|
3 |
- Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự |
2.000 |
|
4 |
- Xe mô tô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự |
4.000 |
|
5 |
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe lam, xe bông sen, xe công nông |
11.000 |
|
6 |
- Xe khách từ 12 ghế ngồi đến dưới 15 ghế ngồi |
15.000 |
|
7 |
- Xe khách từ 15 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi |
21.000 |
|
8 |
- Xe từ 31 ghế ngồi đến 50 ghế ngồi |
26.000 |
|
9 |
- Xe khách trên 50 ghế ngồi |
30.000 |
|
10 |
- Xe tải có tải trọng dưới 3 tấn |
18.000 |
|
11 |
- Xe tải có tải trọng từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
23.000 |
|
12 |
- Xe tải có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
33.000 |
|
13 |
- Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
40.000 |
|
14 |
- Xe có tải trọng từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở Container 20 fit |
55.000 |
|
15 |
-Xe có tải trọng từ 18 tấn trở lên, xe chở Container 40 fit |
80.000 |
|
16 |
- Xe thuê cả chuyến phà |
250.000 |