Điều 1. Duyệt mức thu phí phương tiện thủy đậu đỗ tại khu vực sông Tam Bạc- đoạn cầu Lạc Long đến mom Thủy Đội như sau:
|
Số TT |
Loại phương tiện |
Mức thu phí |
|
|
|
Cả ngày và đêm |
Ban đêm |
Ban ngày |
|
1 |
Tàu chở khách |
|
|
|
|
|
Loại ghế dưới 50 ghế |
8.000 đồng |
5.000 đ |
3.000đ |
|
|
Loại từ 50 ghế đến dưới 100 ghế |
10.000 đồng |
6.000đ |
4.000đ |
|
|
Loại từ 100 ghế đến dưới 200 ghế |
15.000 đồng |
9.000đ |
6.000đ |
|
2 |
Tàu tự hành và xà lan |
|
|
|
|
|
Loại từ 50 tấn trở xuống |
6.000 đồng |
4.000 đ |
2.000 đ |
|
|
Loại từ 50 tấn đến dưới 100 tấn |
10.000 đồng |
6.000 đ |
4.000 đ |
|
|
Loại từ 100 tấn đến dưới 150 tấn |
15.000 đồng |
9.000 đ |
6.000 đ |
|
|
Loại từ 150 tấn đến dưới 200 tấn |
20.000 đồng |
12.000đ |
8.000 đ |
|
|
Loại từ 200 tấn trở lên |
25.000 đồng |
15.000 đ |
10.000 đ |
|
3 |
Đầu máy |
|
|
|
|
|
Loại từ 90 cv đến dưới 250 cv |
10.000 đồng |
6.000 đ |
4.000 đ |
|
|
Loại từ 250 cv trở lên
|
12.000 đồng
|
7.000 đ
|
5.000 đ
|
|
4 |
Tàu gỗ nhỏ và thuyền nan |
3.000 đồng |
2.000 đ |
1.000 đ |