Điều 3. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Phân khu vực và vị trí đất
Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận.
b) Khu vực II: Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức.
c) Khu vực III: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.
2. Vị trí:
2.1. Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất làm muối; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
a) Vị trí 1: thửa đất tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m.
b) Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m.
c) Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.2. Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
a) Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
b) Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m.
c) Vị trí 3: các vị trí còn lại.
3. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp:
3.1. Đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)
3.1.1. Khu vực I
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận | 0,90 | 1,12 | 1,40 |
3.1.2. Khu vực II
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức | 0,93 | 1,17 | 1,46 |
3.1.3. Khu vực III
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ | 0,97 | 1,21 | 1,52 |
3.2. Đất trồng cây lâu năm
3.2.1. Khu vực I
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận | 0,75 | 0,94 | 1,17 |
3.2.2. Khu vực II
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức | 0,78 | 0,97 | 1,21 |
3.2.3. Khu Vực III
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ | 0,81 | 1,01 | 1,26 |
3.3. Đất rừng sản xuất
3.3.1. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với đất rừng sản xuất bằng mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề của đất nông nghiệp trồng cây lâu năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.
3.3.2. Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
a) Khu vực I
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận | 0,94 | 1,17 | 1,46 |
b) Khu vực II
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức | 0,97 | 1,21 | 1,52 |
c) Khu vực III
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ | 1,01 | 1,26 | 1,58 |
3.4. Đất nuôi trồng thủy sản
Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với đất nuôi trồng thủy sản bằng mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề của đất trồng cây hàng năm tương ứng với từng khu vực, vị trí.
3.5. Đất chăn nuôi tập trung
3.5.1. Khu vực I
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận | 0,50 | 0,62 | 0,78 |
3.5.2. Khu vực II
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức | 0,52 | 0,65 | 0,81 |
3.5.3. Khu vực III
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ | 0,54 | 0,67 | 0,84 |
3.6. Đất làm muối
3.6.1. Khu vực I
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 10, Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận | 1,12 | 1,40 | 1,75 |
3.6.2. Khu vực II
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quận 7, Quận 8, Quận 12, quận Tân Bình, quận Tân Phú, quận Bình Tân, quận Gò Vấp, thành phố Thủ Đức | 1,17 | 1,46 | 1,82 |
3.6.3. Khu Vực III
| STT | Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Huyệ Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Củ Chi, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ | 1,21 | 1,52 | 1,89 |
3.7. Đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao
Mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với đất nông nghiệp trong Khu Nông nghiệp Công nghệ cao bằng 1,89.
4. Trên cơ sở mức hỗ trợ, đào tạo chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp, Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận, huyện đua mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp đối với các trường hợp đủ điều kiện hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi Nhà nước thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp theo quy định pháp luật.