vanban.org

Điều 1. Quy định về đối tượng và mức thu lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau: — Quyết định 96/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 22/08/2007 Hiệu lực 01/09/2007 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/2007/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định về đối tượng và mức thu lệ phí địa chính, phí thẩm định cấp sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

1. Lệ phí địa chính.

1.1 Đối tượng:

a) Đối tượng phải nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết công việc về địa chính.

b) Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại các xã, phường, thị trấn nằm trong "Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn" ban hành kèm theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ.

1.2. Mức thu:

TT NỘI DUNG THU Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1 Đối với tổ chức
1.1 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 50.000
1.2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 10.000
1.3 Chứng nhận đăng ký biến động, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 1 lần 10.000
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân
2.1 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại phường, thị trấn 1 giấy CN 15.000
2.2 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại xã 1 giấy CN 5.000
2.3 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1 giấy CN 5.000
2.4 Chứng nhận đăng ký biến động, trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính 1 lần 5.000

2. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

2.1. Đối tượng phải nộp phí:

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai.

2.2. Mức thu:

TT NỘI DUNG THU Đơn vịtính Mức thu(đồng)
A Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất
I Đối với tổ chức
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1.1 Diện tích sử dung dưới 1.000 m2 1 giấy CN 600.000
1.2 Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 5.000 m2 1 giấy CN 900.000
1.3 Diện tích sử dụng từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 1 giấy CN 1.200.000
1.4 Diện tích sử dụng từ 10.000 m2 đến dưới 50.000 m2 1 giấy CN 1.500.000
1.5 Diện tích sử dụng từ 50.000 m2 trở lên 1 giấy CN 1.800.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất 1 hồ sơ 220.000
II Đối với hộ gia đình, cá nhân xin cấp quyền sử dung đất theo nhu cầu
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các phường thị trấn.
1.1 Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2 1 giấy CN 120.000
1.2 Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 1 giấy CN 180.000
1.3 Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên. 1 giấy CN 240.000
2 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các phường, thị trấn. 1 hồ sơ 80.000
3 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại các xã
3.1 Diện tích sử dụng dưới 1.000 m2 1 giấy CN 70.000
3.2 Diện tích sử dụng từ 1.000 m2 đến dưới 2.000 m2 1 giấy CN 105.000
3.3 Diện tích sử dụng từ 2.000 m2 trở lên 1 giấy CN 140.000
4 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất trường hợp không thay đổi ranh giới, hình thể thửa đất tại các xã 1 hồ sơ 50.000
III Đối với hộ gia đình cá nhân xin cấp quyền sử dụng đất (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương 1 giấy CN 20.000
B Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu)
1 Trích lục bản đồ các loại
1.1 Trích lục cỡ A4 1 tờ 20.000
1.2 Trích lục cỡ A3 1 tờ 30.000
1.3 Trích lục cỡ A2 1 tờ 40.000
1.4 Trích lục cỡ Al 1 tờ 50.000
1.5 Trích lục cỡ A0 1 tờ 60.000
2 Xác nhận hồ sơ, tài liệu
2.1 Sơ đồ, hồ sơ kỹ thuật thửa đất, bản vẽ mặt bằng và trích lục, trích đo cỡ A4 1 tờ 10.000
2.2 Sơ đồ, bản vẽ mặt bằng và trích lục, trích đo cỡ A3 - A0 1 tờ 20.000
2.3 Các văn bản, tài liệu khác trong hồ sơ 1 tờ 10.000
3 Số liệu thống kê đất đai
3.1 Biểu số liệu cấp xã 1 tờ 20.000
3.2 Biểu số liệu cấp huyện 1 tờ 30.000
3.3 Biểu số liệu cấp tỉnh 1 tờ 50.000

Đối với trường hợp cấp quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân (kể cả cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đồng loạt theo chủ trương do Ngân sách nhà nước đầu tư 100% kinh phí hoặc bằng nguồn kinh phí do các tổ chức nước ngoài tài trợ mà phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất chưa cấu thành trong đơn giá sản phẩm đã được phê duyệt thì không thực hiện thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất từ hộ gia đình, cá nhân.