vanban.org

Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau: — Quyết định 96/1998/QĐ-NHNN1

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 13/03/1998 Hiệu lực 01/04/1998 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/1998/QĐ-NHNN1 › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định mức lãi suất tiền gửi ngoại tệ (trừ tiền gửi dự trữ bắt buộc) của các tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại tệ và của Kho bạc Nhà nước tại Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Tiền gửi không kỳ hạn:

Loại ngoại tệ Lãi suất (%/năm)

Đô la Mỹ (USD) 4,86

Bảng Anh (GBP) 7,00

Mác Đức (DEM) 3,00

Frăng Pháp (FRF) 3,00

Yên Nhật (JPY) 0,40

2. Tiền gửi có kỳ hạn

Kỳ hạn Lãi suất (% năm)
USD DEM GBP FRF JPY
1 tháng 5,40 3,25 7,25 3,20 0,65
3 tháng 5,43 3,30 7,30 3,30 0,55
6 tháng 5,45 3,35 7,35 3,35 0,53
9 tháng 5,48 3,40 7,38 3,40 0,50
1 năm 5,52 3,50 7,40 3,50 0,48