Điều 1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch và ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư trên địa bàn tỉnh do Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Phú Yên sản xuất như sau:
1. Phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch do Sở Tài chính đề nghị tại các Tờ trình: số 1071/TTr-STC ngày 06/6/2011 và số 1161/TTr-STC ngày 17/6/2011 về Phê duyệt phương án giá nước và giá bán nước sạch sinh hoạt với các nội dung chính như sau:
| STT | Mục đích sử dụng nước | Định mức sử dụng trong tháng | Giá bán (đồng/m3) |
| 1 | Sinh hoạt các hộ dân cư: | ||
| a | Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số | ||
| - Trong định mức | Từ 1-20m3/hộ/tháng | 4.000 | |
| - Vượt định mức | Trên 20m3/hộ/tháng | 6.000 | |
| b | Hộ dân cư còn lại: | ||
| - Trong định mức | Từ 1-20m3/hộ/tháng | 5.000 | |
| - Vượt định mức | Trên 20m3/hộ/tháng | 6.000 | |
| 2 | Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp | Theo thực tế sử dụng | 7.000 |
| 3 | Hoạt động sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 8.000 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 9.000 |
Nhằm khuyến khích nhân dân dùng nước sạch, đồng thời phù hợp với lộ trình tăng giá nước và để Công ty không bị lỗ trong thời gian đầu do đưa tài sản đầu tư hoàn thành của các dự án nâng công suất các nhà máy nước vào khai thác, sử dụng; phương án giá được duyệt nêu trên với điều kiện kèm theo là cho phép Công ty được trích khấu hao tài sản cố định trong năm 2011 với mức 75% (tương ứng với trích khấu hao tài sản vào chi phí là: 10.149.547.640 đồng) và lợi nhuận kế hoạch năm 2011 là 1,5 tỷ đồng.
2. Ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo lượng nước sạch sử dụng như sau:
a) Đối với hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số:
- Mức sử dụng từ 1 - 20m3/hộ/tháng: 4.000 đồng/m3;
- Mức trên 20m3/hộ/tháng: 6.000 đồng/m3.
b) Các hộ dân cư còn lại:
- Mức sử dụng từ 1 - 20m3/hộ/tháng: 5.000 đồng/m3;
- Mức trên 20m3/hộ/tháng: 6.000 đồng/m3.