Điều 5. Tiêu chí chấm điểm các Doanh nghiệp tiêu biểu .
| Số TT | Tiêu chí |
| 1- | Doanh thu: Điểm chuẩn: 30 điểm - Tăng so với cùng kì từ 15 % trở lên . = 30đ - Tăng so với cùng kì từ 10 % đến dưới 15% . = 20đ - Tăng so với cùng kì từ 5 % đến dưới 10%. = 10đ |
| 2- | Nộp Ngân sách: Điểm chuẩn: 30 điểm - Nộp Ngân sách vượt KH năm từ 15% trở lên = 30đ - Nộp Ngân sách vượt KH năm từ 10% đến dưới 15%. = 20đ - Nộp Ngân sách vượt KH năm từ 5% đến dưới 10%. = 10đ |
| 3- | Lợi nhuận và bảo toàn vốn: Điểm chuẩn: 30 điểm - Tăng trưởng 20% so cùng kì trở lên. = 30đ - Tăng trưởng 10% đến dưới 20% so cùng kì. = 20đ - Tăng trưởng 5% đến dưới 10% so cùng kì. = 10đ |
| 4- | Thu nhập bình quân của người lao động: Điểm chuẩn: 30 điểm - Từ 3 lần mức lương tối thiểu trở lên. = 30đ - Từ 2,5 đến dưới 3 lần mức lương tối thiểu. = 20đ - Từ 1,5 đến dưới 2,5 lần mức lương tối thiểu. = 10đ |
| 5- | An toàn sản xuất, môi trường tốt: Điểm chuẩn: 30 điểm - Sản xuất an toàn, môi trường tốt. = 30đ - Sản xuất an toàn, môi trường khá. = 20 đ - Đạt yêu cầu. = 10đ |
| 6- | Tổ chức Đảng, đoàn thể : Điểm chuẩn: 30 điểm - Đảng bộ đạt trong sạch VM, các đoàn thể VM xuất sắc. = 30đ - Có tổ chức Đảng, đoàn thể nhưng hoạt động trung bình. = 10đ |
| 7- | Công tác xã hội, từ thiện: Điểm chuẩn: 20 điểm - Tích cực tham gia. = 20đ - Tham gia không đầy đủ. = 10 điểm - Không tham gia = không điểm |
| 8- | Tổng hợp điểm: - Điểm tối đa 200. - Tiêu biểu xuất sắc phải đạt từ 180 trở lên. |