Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ 25 tháng 4 năm 1999. Các ông Chánh Văn phòng Bộ , Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán, Cục trưởng Cục đường bộ Việt nam , Tổng giám đốc khu quản lý đường bộ 7 , Giám đốc Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 711 và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG QUỐC LỘ 51
(Kèm theo QĐ số: 953/1999/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 04 năm 1999)
| Số TT | Đối tượng thu | Mức thu |
| 1 | Xe máy các loại | 500 đ/Lượt |
| 2 | Xe máy của CBCNV đi làm, học sinh đi học tại địa phương đặt trạm thu phí, hàng ngày phải qua trạm (mua vé tháng). | 7.000 đ/Tháng |
| 3 | Xe lam, xe máy lôi, xe đẩy, xe công nông, máy kéo, Bông sen | 3.000 đ/Lượt |
| 4 | Xe con các loại (dưới 7 chỗ ngồi) | 10.000 đ/Lượt |
| 5 | Xe du lịch, xe chở khách các loại | |
| - Xe từ 7 đến 11 ghế ngồi | 10.000 đ/Lượt | |
| - Xe từ 12 ghế đến dưới 30 ghế ngồi | 15.000 đ/Lượt | |
| - Xe từ 31 ghế đến 50 ghế ngồi | 18.000 đ/Lượt | |
| - Xe từ 51 ghế ngồi trở lên | 21.000đ/Lượt | |
| - Xe buýt công cộng, xe đưa rước công nhân | 10.000 đ/Lượt | |
| 6 | Xe vận tải hàng hoá các loại (tính theo tải trọng) | |
|
- Xe có tải trọng dưới 2 tấn |
10.000 đ/Lượt | |
| - Xe có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 18.000 đ/Lượt | |
| - Xe có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 24.000 đ/Lượt | |
| - Xe có tải trọng từ 10 tấn đến 15 tấn | 35.000 đ/Lượt | |
| - Xe có tải trọng từ 15 tấn đến dưới 18 tấn | 45.000 đ/Lượt | |
|
- Xe có tải trọng trên 18 tấn và xe chở Container từ 20 fit trở lên | 70.000 đ/Lượt |
BỘ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Ngọc Hoàn