Điều 1. - Nay quy định mức miễn thu ở thành phố được trừ hàng tháng vào lợi tức chịu thuế cho mỗi người có thực tế tham gia kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ các ngành nghề như sau: — Quyết định 952/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/08/1998
Hồ Chí Minh Ban hành 29/03/1979 Hiệu lực 29/03/1979 Hết hiệu lực toàn bộ
Điều 1. - Nay quy định mức miễn thu ở thành phố được trừ hàng tháng vào lợi tức chịu thuế cho mỗi người có thực tế tham gia kinh doanh công thương nghiệp và dịch vụ các ngành nghề như sau:
Ngành nghề
Mức miễn thu
- Sản xuất, sửa chữa tư liệu sản xuất, phụ tùng thay thế, dụng cụ đồ nghề, vận tải thuỷ bộ, cơ khí, điện, hoá chất.
50đ
- Đúc, tiện nguội, sơn, mạ, hàn xi,, rèn thủ công chế tạo, sửa chữa công cụ phục vụ nông nghiệp.
50đ
- Khai thác nguyên vật liệu, xẻ gỗ, sản xuất đồ gỗ, sành sứ, cao su, thuộc da, sơn mài, thêu ren, chạm, làm đồ mỹ nghệ, kiến trúc, vật liệu xây dựng, khai thác đất cá, sỏi đá, lâm sản.
50đ
- Dệt, may đồ da, chế biến lương thực phụ nông sản thực phẩm, quà bánh kẹo mứt, chăn nuôi, sản xuất khác, kinh doanh nông nghiệp không chịu thuế nông nghiệp.
50đ
- Ăn uống, phục vụ.
45đ
- Buôn bán mặt hàng phục vụ đời sống hàng ngày, hàng tươi sống, lâm thổ sản, hàng thủ công dùng cho cá nhân và gia đình.
40đ
- Buôn bán những mặt hàng khác như đồ trang trí, đồ cũ.