Điều 2. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao có trách nhiệm làm thủ tục đối ngoại về việc Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam phê chuẩn Công ước nói trên và thông báo cho các cơ quan hữu quan ngày có hiệu lực của Công ước. — Quyết định 950/2009/QĐ-CTN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 950/2009/QĐ-CTN › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phê chuẩn Công ước của Liên hợp quốc về chống tham nhũng
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tuyên bố về mục đích
Điều 2. Sử dụng thuật ngữ
Điều 3. Phạm vi áp dụng
Điều 4. Bảo vệ chủ quyền
Chương II — CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA
Điều 5. Chính sách và thực tiễn chống tham nhũng
Điều 6. Cơ quan phòng chống tham nhũng
Điều 7. Khu vực công
Điều 8. Quy tắc ứng xử cho công chức
Điều 9. Mua sắm công và quản lý tài chính công
Điều 10. Báo cáo công khai
Điều 11. Các biện pháp liên quan đến hoạt động truy tố và xét xử
Điều 12. Khu vực tư
Điều 13. Tham gia của xã hội
Điều 14. Các biện pháp chống rửa tiền
Chương III — HÌNH SỰ HOÁ VÀ THỰC THI PHÁP LUẬT
Điều 15. Hối lộ công chức quốc gia
Điều 16. Hối lộ công chức nước ngoài hoặc công chức của tổ chức quốc tế công
Điều 17. Tham ô, biển thủ hoặc các dạng chiếm đoạt tài sản khác bởi công chức
Điều 18. Lợi dụng ảnh hưởng để trục lợi
Điều 19. Lạm dụng chức năng
Điều 20. Làm giàu bất hợp pháp
Điều 21. Hối lộ trong khu vực tư
Điều 22. Biển thủ tài sản trong khu vực tư
Điều 23. Tẩy rửa tài sản do phạm tội mà có
Điều 24. Che giấu tài sản
Điều 25. Cản trở hoạt động tư pháp
Điều 26. Trách nhiệm của pháp nhân
Điều 27. Đồng phạm, nỗ lực phạm tội
Điều 28. Ý thức, ý định hoặc mục đích là các yếu tố cấu thành tội phạm
Điều 29. Thời hiệu
Điều 30. Truy tố, xét xử và chế tài
Điều 31. Phong tỏa, tạm giữ và tịch thu
Điều 32. Bảo vệ nhân chứng, chuyên gia và nạn nhân
Điều 33. Bảo vệ người tố giác
Điều 34. Hậu quả của hành vi tham nhũng
Điều 35. Bồi thường thiệt hại
Điều 36. Cơ quan chuyên trách
Điều 37. Hợp tác với cơ quan thực thi pháp luật
Điều 38. Hợp tác giữa các cơ quan có thẩm quyền quốc gia
Điều 39. Hợp tác giữa cơ quan chức năng quốc gia và khu vực tư nhân
Điều 40. Bí mật ngân hàng
Điều 41. Hồ sơ hình sự
Điều 42. Quyền tài phán
Chương IV — HỢP TÁC QUỐC TẾ
Điều 43. Hợp tác quốc tế
Điều 44. Dẫn độ
Điều 45. Chuyển giao người bị kết án
Điều 46. Tương trợ pháp lý
Điều 47. Chuyển giao vụ án hình sự
Điều 48. Hợp tác thực thi pháp luật
Điều 49. Điều tra chung (hỗn hợp)
Điều 50. Kỹ thuật điều tra đặc biệt
Chương V — THU HỒI TÀI SẢN
Điều 51. Quy định chung
Điều 52. Phòng ngừa và phát hiện việc chuyển tài sản do phạm tội mà có
Điều 53. Các biện pháp thu hồi tài sản trực tiếp
Điều 54. Các cơ chế thu hồi tài sản thông qua hợp tác quốc tế trong việc tịch thu
Điều 55. Hợp tác quốc tế vì mục đích tịch thu
Điều 56. Hợp tác đặc biệt
Điều 57. Trả lại và định đoạt tài sản
Điều 58. Đơn vị tình báo tài chính
Điều 59. Thoả thuận và dàn xếp song phương và đa phương
Chương VI — HỖ TRỢ KỸ THUẬT VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Điều 60. Đào tạo và hỗ trợ kỹ thuật
Điều 61. Thu thập, trao đổi và phân tích thông tin về tham nhũng
Điều 62. Các biện pháp khác: thực hiện Công ước thông qua phát triển kinh tế và hỗ trợ kỹ thuật
Chương VII — CÁC CƠ CHẾ THI HÀNH CÔNG ƯỚC
Điều 63. Hội nghị các Quốc gia thành viên
Điều 64. Ban thư ký
Chương VIII — CÁC ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Điều 65. Thực hiện Công ước
Điều 66. Giải quyết tranh chấp
Điều 67. Ký, phê chuẩn, chấp nhận, phê duyệt và gia nhập
Điều 68. Hiệu lực
Điều 69. Sửa đổi
Điều 70. Bãi bỏ Công ước
Điều 71. Lưu chiểu và ngôn ngữ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy