Điều 1. Ban hành mức thu phí phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển, đánh giá và cấp giấy chứng nhận an ninh tàu biển theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển, như sau:
1. Mức thu:
| TT | NỘI DUNG THU | MỨC THU (đồng/lần/tàu) | |
| Nhóm tàu loại I | Nhóm tàu loại II | ||
| 1 | Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển | 5.000.000 | 5.000.000 |
| 2 | Phê duyệt lại kế hoạch an ninh tàu biển khi có bổ sung, sửa đổi lớn | 2.000.000 | 2.000.000 |
| 3 | Đánh giá lần đầu để cấp giấy chứng nhận an ninh tàu biển | 10.000.000 | 12.000.000 |
| 4 | Đánh giá trung gian để xác nhận vào giấy chứng nhận an ninh tàu biển | 10.000.000 | 12.000.000 |
| 5 | Đánh giá cấp mới giấy chứng nhận an ninh tàu biển sau 5 năm | 10.000.000 | 12.000.000 |
| 6 | Đánh giá sơ bộ để cấp giấy chứng nhận tạm thời an ninh tàu biển | 9.000.000 | 10.500.000 |
| 7 | Đánh giá bất thường để duy trì giấy chứng nhận an ninh tàu biển | 9.000.000 | 10.500.000 |
Trong đó:
- Tàu thuộc nhóm loại I: gồm các tàu biển chở hàng có tổng dung tích từ 500 GT trở lên.
- Tàu thuộc nhóm loại II: gồm tàu biển chở khách, tàu chở hoá chất, tàu chở dầu, tàu chở khí hoá lỏng, giàn khoan di động ngoài khơi.
2. Mức thu phí phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển và đánh giá, cấp giấy chứng nhận hệ thống an ninh tàu biển quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.