vanban.org

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, Thủ tưởng các Bộ, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. — Quyết định 95/2001/QĐ-TTg

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/06/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thủ tướng Chính phủ Ban hành 22/06/2001 Hiệu lực 22/06/2001 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 95/2001/QĐ-TTg › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Công nghiệp, Thủ tưởng các Bộ, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị và Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

THỦ TƯỚNG (Đã ký) Phan Văn Khải 
TT Tên công trình Số mạch x km Năm vận hành Ghi chú
1. Các dự án vận hành và hoàn thành các năm 2001 - 2005
Các tỉnh miền Bắc
1 Nam Định - Thái Bình 1 x 30 2002 Cột 2 mạch
2 Thái Bình - Hải Phòng 1 x 45 2002 "
3 Bắc Giang - Thái Nguyên 1 x 55 2003 - 2004  
4 Việt Trì - Sơn La 1 x 160 2003 - 2004 V.H. tạm 110 KV
5 Đồng Hoà - Đình Vũ 2 x 17 2004 - 2005  
6 Việt Trì - Yên Bái 1 x 75 2004 - 2005  
7 Nhánh rẽ vào trạm Hà Tĩnh 2 x 7 2002  
8 Uông Bí - Tràng Bạch 2 x 19 2004 - 2005  
Các tỉnh miền Trung
1 Hoà Khánh - Huế 2 x 80 2001  
2 Đa Nhim - Nha Trang 1 x 140 2003 - 2004  
Các tỉnh miền Nam
1 Phú Mỹ - Cát Lái 2 x 35 2001 Cáp + DZK
2 Cát Lái - Thủ Đức 2 x 10 2002 Cáp + DZK
3 Nhà Bè - Tao Đàn 2 x 10 2002 - 2003  
4 Bà Rịa - Vũng Tàu 2 x 15 2002 - 2003  
5 Đại Ninh - Di Linh 2 x 39 2005  
6 Rạch Giá - Bạc Liêu 1 x 105 2002  
7 Tân Định - Bình Chuẩn 2 x 18 2002 - 2004  
8 Nhà Bè - Nam Sài Gòn 2 x 7 2004 - 2005  
9 Thủ Đức - Hóc Môn 1 x 16 2002 - 2003 Mạch 2
10 Long Bình - Thủ Đức 1 x 16 2002 - 2003 "
11 Mỹ Tho - Bến Tre 1 x 25 2002 VH tạm 110KV
12 Thốt Nốt - Châu Đốc - Tịnh Biên 1 x 96 2003  
13 Đầu nối vào nhà máy điện Ô Môn 2 x 15 2004  
14 Ô Môn - Thốt Nốt 2 x 28 2004  
15 Bảo Lộc - Tân Rai 2 x 20 2005 Dự kiến cấp cho nhôm
2. Các dự án dự kiến giai đoạn 2006 - 2010
Các tỉnh miền Bắc
1 Đại Thị - Yên Bái 2 x 160 2006 - 2010  
2 Rẽ vào trạm Nho Quan 2 x 5 "  
3 NĐ Hải Phòng - Đình Vũ 2 x 17 "  
4 NĐ Hải Phòng - Vật Cách 2 x 19 "  
5 Rẽ Hải Dương - Hải Dương 2 x 15 "  
6 Hà Tĩnh - Thạch Khê 2 x 9 "  
7 Vân Trì - Sóc Sơn 2 x 25 "  
8 Vân Trì - Chèm 2 x 10 "  
9 Mai Động - Yên Phụ 2 x 8 " Mạch 2
10 Vinh - Hà Tĩnh 1 x 50 "  
11 Bản Lả - Vinh 2 x 110 "  
12 NĐ L. Bang - Hoành Bồ 2 x 15 "  
13 NĐ L. Bang - NĐ Cẩm Phả 2 x 30 "  
14 NĐ Thái Bình - Thái Bình 2 x 20 "  
Các tỉnh miền Trung
1 Dung Quất - Thép Dung Quất 2 x 9 2006 - 2010  
2 Hạ Sông Ba - Tuy Hoà 2 x 40 "  
3 Quy Nhơn - Tuy Hoà 1 x 95 "  
4 Tuy Hoà - Nha Trang 1 x 110 "  
5 Đồng Hới - Huế 1 x 165 "  
6 Plêikrông - Plêicu 1 x 50 "  
7 A Vương - Đà Nẵng 1 x 80 "  
8 Buôn Kướp - Krong Buk 2 x 40 "  
9 Sông Tranh 2 - Dung Quất 2 x 75 "  
10 SêSan3 - Plêicu 2 x 35 "  
Các tỉnh miền Nam
1 Hóc Môn - Hỏa Xa 2 x 10 2006 - 2010  
2 Trà Nóc - Sóc Trăng 2 x 75 "  
3 Bạc Liêu - Sóc Trăng 1 x 53 "  
4 Bạc Liêu - Cà Mau 1 x 70 "  
5 Đa Nhim - Đà Lạt 1 x 50 "  
6 Kiên Lương - Châu Đốc 1 x 75 "  
7 Trảng Bàng - Tân Định 2 x 35 "  
3. Các dự án định hướng giai đoạn 2011 - 2020
Các tỉnh miền Bắc
1 Thanh Hoá - Vinh 1 x 161 2011 - 2020 Mạch 2
2 Hoà Bình - Sơn Tây 1 x 50 "  
3 NĐ Quảng Ninh - Mông Dương 2 x 45 "  
4 Bắc Giang - Phả Lại 1 x 25 " Mạch 2
5 Yên Bái - Sơn La 1 x 140 "  
6 Sơn La - thị xã Sơn La 1 x 20 "  
7 Nam Định - Ninh Bình 1 x 28 " Mạch 2
8 Phố Nối - Sài Đồng 2 x 20 "  
9 Phố Nối - Hưng Yên 1 x 25 "  
10 Hoành Bồ - Cái Lân 2 x 12 "  
11 Thanh Hoá - Ba Chè 2 x 15 "  
12 Tuyên Quang - Thái Nguyên 1 x 70 "  
13 Đông Anh - Sài Đồng 2 x 20 "  
14 Đa Phúc - Đông Anh 2 x 20 "  
15 Hưng Yên - Long Bối 1 x 35 "  
16 Yên Bái - Lao Cai 1 x 110 "  
17 Sơn La - Huội Quảng 2 x 20 "  
18 Thái Nguyên - Lưu Xá 1 x 11 "  
19 Thái Nguyên - Bắc Kạn 1 x 70 "  
20 Bắc Giang - Lạng Sơn 1 x 60 "  
21 Thị xã Sơn La - Tuần Giáo 1 x 55 "  
22 Bắc Mê - Đại Thị 2 x 60 "  
23 Hà Tĩnh -Vũng Áng 1 x 40 "  
Các tỉnh miền Trung
1 Đà Nẵng - Quận 3 2 x 8 "  
2 SêSan4 - Plêicu 2 x 43 "  
3 Serepok - Krong Buk 2 x 80 "  
Các tỉnh miền Nam
1 Trà Nóc - Vĩnh Long 1 x 35 2011 - 2020 Mạch 2
2 Hàm Thuận - Phan Thiết 1 x 60 "  
3 Long Xuyên - Thốt Nốt 1 x 15 "  
4 Long Bình - Tam Phước 2 x 6 "  
5 Rẽ Cao Lãnh - Cao Lãnh 2 x 15 "  
6 Vĩnh Long - Trà Vinh 1 x 65 "  
7 Tân Định - Tây Ninh 2 x 72 "  
8 Tân Định - CN. Tân Định 2 x 8 "  
9 Cai Lậy - Ô Môn 1 x 90 " Mạch 2
10 Cai Lậy - Thốt Nốt 1 x 80 " Mạch 2
11 Mỹ Tho - Bến Tre 1 x 25 "  
12 Bạc Liêu - Cà Mau 2 x 65 "  
13 Xuân Lộc - Long Bình 1 x 40 "  
14 Long Thành - An Phước 2 x 8 "  
15 Nhơn Trạch - Long Bình 2 x 15 "  
16 Nhơn Trạch - Cát Lái 2 x 10 "  
17 Nha Trang - Cam Ranh 1 x 35 "  
18 Tây Ninh - Bình Long 2 x 75 "  
19 Đồng Nai 6 - Di Linh 2 x 30 "