vanban.org

Điều 2. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt — Quyết định 94/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/04/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 159/QĐ-UBND · 01/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 19 /2021/QĐ-UBND · 16/04/2021
An Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 94/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang · 94/2016/QĐ-UBND
26/04/202119 /2021/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 94/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

Các tổ chức, cá nhân cư trú, hộ gia đình, cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc hoạt động khác được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt.