vanban.org

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 94/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2014 Thay thế: 4378/2014/QĐ-UBND · 10/12/2014
Thanh Hóa Ban hành 10/01/2012 Hiệu lực 10/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 4378/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 4378/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa · 94/2012/QĐ-UBND
20/12/20144378/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 94/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

I. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ (đã bao gồm thuế VAT):

1. Nước sinh hoạt của các hộ dân: 3.800 đồng/ 01m3;

2. Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang: 7.000 đồng/ 01m3;

3. Nước phục vụ mục đích công cộng: 7.000 đồng/01m3

4. Nước phục vụ sản xuất vật chất: 7.500 đồng/01m3

5. Nước phục vụ kinh doanh dịch vụ: 8.000 đồng/01m3

II. Đối với các công trình cấp nước khác (đã bao gồm thuế VAT):

1. Công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

1.1. Các hộ gia đình: 15.000 đồng/hộ/tháng;

1.2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức: 40.000 đồng/đơn vị/tháng.

2. Công trình cấp nước đã lắp đồng hồ đo nước:

TT Mục đích sử dụng Miền xuôi Miền núi
  Phục vụ các hộ gia đình 3.800 đồng/m3 3.500 đồng/m3
  Phục vụ các cơ quan, đơn vị sự nghiệp 7.000 đồng/m3 6.000 đồng/m3
  Phục vụ dịch vụ công cộng 7.000 đồng/m3 6.000 đồng/m3
  Phục vụ sản xuất vật chất 7.500 đồng/m3 6.500 đồng/m3
  Phục vụ kinh doanh dịch vụ 8.000 đồng/m3 7.500 đồng/m3