Điều 4. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe
1. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe do Nhà nước đầu tư:
a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang:
| Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||||
| Số TT | Loại phương tiện | Giữ xe theo lượt (đồng/lượt) | Giữ xe tháng | ||
| Ban ngày | Ban đêm | Cả ngày và đêm | (đồng/tháng) | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) | (6) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 50.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô | 2.000 | 4.000 | 6.000 | 100.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn | 5.000 | 10.000 | 15.000 | 150.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 05 tấn | 10.000 | 20.000 | 30.000 | 300.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn | 20.000 | 40.000 | 60.000 | 600.000 |
b) Tại các điểm đỗ, bãi giữ xe thuộc khu vực danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa:
| Số TT | Loại phương tiện | Mức giá (đồng/lượt) (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) | ||
| Ban ngày | Ban đêm | Cả ngày và đêm | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 | 3.000 | 5.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô | 4.000 | 6.000 | 10.000 |
| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 01 tấn | 10.000 | 15.000 | 25.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 12 đến 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải từ 01 tấn đến dưới 05 tấn | 20.000 | 30.000 | 50.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 30 ghế ngồi, ô tô tải có trọng tải trên 05 tấn | 40.000 | 60.000 | 100.000 |
c) Tại các điểm đỗ, bãi giữ xe thuộc khu vực trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề:
| Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) | |||||
| Số TT | Loại phương tiện | Giữ xe theo lượt (đồng/lượt) | Giữ xe tháng (đồng/tháng) | ||
| Ban ngày | Ban đêm | Cả ngày và đêm | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5=3+4) | (6) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 500 | 1.000 | 1.500 | 25.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 50.000 |
2. Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do Nhà nước đầu tư:
a) Giá dịch vụ trông giữ xe tối đa (ban ngày):
| Số TT | Loại phương tiện | Mức giá tối đa (đồng/lượt) (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) |
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 |
| 2 | Xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô | 4.000 |
| 3 | Xe ô tô các loại | 20.000 |
b) Đối với việc trông giữ xe ban đêm thì có thể áp dụng mức giá cao hơn nhưng tối đa không quá hai lần mức giá ban ngày nêu tại Điểm a Khoản này. Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức giá tối đa bằng mức giá ban ngày cộng với mức giá ban đêm.
c) Đối với việc trông giữ xe tại các địa điểm danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa thì có thể áp dụng mức giá cao hơn nhưng tối đa không quá hai lần mức giá quy định tại Điểm a, b Khoản này.
d) Mức giá theo tháng tối đa không quá năm mươi (50) lần mức thu ban ngày nêu tại Điểm a Khoản này.
đ) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe gắn máy, xe máy điện, xe mô tô ở các trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề thì mức giá bằng 50% mức giá nêu tại Điểm a, b Khoản này.
e) Trên cơ sở mức giá tối đa nêu trên, các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có hoạt động dịch vụ trông giữ xe quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe nhưng tối đa không được cao hơn mức giá của từng loại phương tiện theo quy định tại Khoản này.