vanban.org

Điều 4 : - Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các đơn vị tại điều (1) và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 93/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2006
Quảng Bình Ban hành 23/12/2004 Hiệu lực 23/12/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 93/2004/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4 : - Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành và các đơn vị tại điều (1) và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 TM/ UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Lâm Phương

GIAO CHỈ TIÊU THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2005

Đơn vị: Tỉnh ủy Quảng Bình

(Kèm theo Quyết định số 93/2004/QĐ-Ủy ban nhân dân tỉnh ngày 23 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh)

______________________________

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHỈ TIÊU TỔNG SỐ
I. THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 5.205
1. Ngân sách cấp 5.205
2. Tổng thu tại đơn vị 0
a. Tổng số thu được để lại 0

Trong đó:

- Phí và lệ phí

- Thu sự nghiệp

- Thu khác

 
b. Tổng số nộp ngân sách Nhà nước 0

Trong đó:

- Phí và lệ phí

- Thu sự nghiệp

- Thu khác

 
II. CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 5.205

1. Tổng số NSNN cấp

Trong đó:

- Chi sự nghiệp kinh tế

- Chi sự nghiệp Giáo dục

- Chi sự nghiệp đào tạo

- Chi sự nghiệp Y tế

- Chi sự nghiệp Khoa học và môi trường

- Chi SN Văn hóa TT (Bù in TCSHCB và nhuận bút)

- Chi sự nghiệp thể dục - thể thao

- Chi đảm bảo xã hội

- Chi quản lý hành chính (1)

- Chi an ninh quốc phòng

- Chi khác (2)

- Chi từ quỹ chống KDTPL và buôn lậu

2. Tổng số chi từ nguồn thu được để lại

5.205

300

120

4.635

150

0

Ghi chú: - Dự toán chi ngân sách trên đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn.

- Kinh phí thực hiện cải cách tiền lương đơn vị tự tính toán theo chế độ: 10% chi thường xuyên (trừ lương và các khoản có tính chất lương).

(2) Bao gồm KP BCĐ dân chủ cơ sở: 50tr, KP BCĐ công tác tôn giáo: 50tr, BCĐ cải cách tư pháp: 50tr.