Điều 3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại đối với nhà chịu lệ phí trước bạ:
| Thời gian sử dụng | Nhà 25 đến 30 tầng (cấp I) (%) | Nhà 08 đến 24 tầng (cấp II) (%) | Nhà 02 đến 07 tầng (cấp III) (%) | Nhà 01 tầng (cấp IV) (%) |
| Trong 01 năm | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Trên 01 năm đến 05 năm | 90 | 90 | 80 | 80 |
| Trên 05 năm đến 10 năm | 80 | 80 | 65 | 65 |
| Trên 10 năm đến 20 năm | 60 | 55 | 35 | 35 |
| Trên 20 năm đến 50 năm | 40 | 35 | 25 | 25 |
| Trên 50 năm | 25 | 25 | 20 | 20 |