Điều 1. Ban hành mức tối đa khung giá cước vận chuyển hành khách nội địa hạng phổ thông trên các đường bay nội địa còn vị thế độc quyền (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:
| TT | Cự ly | Mức tối đa (đồng/vé 01 chiều) |
| 1 | Dưới 300 km | 863.636 |
| 2 | Từ 300 km đến dưới 500 km | 1.100.000 |
| 3 | Từ 500 km đến dưới 850 km | 1.481.818 |
| 4 | Từ 850 km đến dưới 1.000 km | 1.909.091 |
| 5 | Từ 1.000 km đến dưới 1.280 km | 2.227.273 |
| 6 | Từ 1.280 km trở lên | 2.727.273 |
Cự ly các đường bay nội địa thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải (Cục Hàng không Việt Nam).