Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục II Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại ban hành kèm theo Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, như sau:
| Mã nhóm, loại tài nguyên | Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế (đồng) | Ghi chú | ||||
Cấp 1 | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | ||||
| II | Khoáng sản không kim loại | |||||||
| II1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 66.000 | |||||
| II101 | Khoáng sản nhóm IV (Đất sét, đất đồi, đất có tên gọi khác; Đất lẫn đá, cát, cuội hoặc sỏi; Cát các loại (trừ cát, sỏi lòng sông, lòng hồ và khu vực biển; cát trắng silic)) dùng làm vật liệu san lấp | m3 | 66.000 | |||||
| II8 | Đá Granite | |||||||
| II807 | Đá granite bán phong hóa | m3 | 70.000 | |||||
| II11 | Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ) | |||||||
| II1101 | Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) | |||||||
| II110101 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 < 10% | tấn | 150.000 | |||||
| II110102 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 từ 10-20% | tấn | 180.000 | |||||
| II110103 | Quặng Cao lanh có tỷ lệ Al203 > 20% | tấn | 200.000 | |||||
| II1103 | Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) | |||||||
| II110301 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) < 5% | tấn | 150.000 | |||||
| II110302 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) từ 5% - 10% | tấn | 180.000 | |||||
| II110303 | Quặng Fenspat có tỷ lệ (K2O + Na2O) > 10% | tấn | 200.000 | |||||