vanban.org

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm: — Quyết định 90/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Thái Nguyên Ban hành 10/07/2026 Hiệu lực 10/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm:

TT Danh mục ngành, nghề

Mã ngành, nghề

(Theo Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Định mức

kinh tế - kỹ thuật

(Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này)

I CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
1 Công nghệ chế biến chè 4540101 Phụ lục 01
2 Chế biến chè xanh, chè đsen 4540102 Phụ lục 02
3 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi 4620145 Phụ lục 03
4 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn 4620133 Phụ lục 04
5 Kỹ thuật pha chế đồ uống 4810206 Phụ lục 05
6 Kỹ thuật chế biến món ăn 4810205 Phụ lục 06
7 Điện dân dụng, điện công nghiệp 4520210 Phụ lục 07
8 Điện dân dụng 4520205 Phụ lục 08
9 Sửa chữa điện lạnh 4520212 Phụ lục 09
10 Hàn 4520131 Phụ lục 10
11 Hàn điện 4520130 Phụ lục 11
12 Cắt gọt kim loại 4520124 Phụ lục 12
13 Sửa chữa ô tô 4520110 Phụ lục 13
14 Tin học ứng dụng 4480220 Phụ lục 14
15 Kế toán doanh nghiệp 4340302 Phụ lục 15
16 Hành chính văn phòng 4769001 Phụ lục 16
II CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG
1 Nuôi và phòng trị bệnh cho gà 3620131 Phụ lục 17
2 Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm 3620132 Phụ lục 18
3 Nuôi thủy sản nước ngọt 3620308 Phụ lục 19
4 Nuôi ong mật 3620139 Phụ lục 20
5 Nuôi và phòng trị bệnh cho dê 3620144 Phụ lục 21
6 Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò 3620134 Phụ lục 22
7 Vỗ béo trâu, bò 3620142 Phụ lục 23
8 Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi 3549007 Phụ lục 24
9 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi 3620145 Phụ lục 25
10 Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn 3620133 Phụ lục 26
11 Kỹ thuật trồng nấm 3620105 Phụ lục 27
12 Nhân giống cây ăn quả 3620101 Phụ lục 28
13 Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu 3620122 Phụ lục 29
14 Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm 3620123 Phụ lục 30
15 Trồng và chăm sóc cây rau 3620124 Phụ lục 31
16 Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu 3620121 Phụ lục 32
17 Trồng và chăm sóc cây có múi 3620114 Phụ lục 33
18 Trồng và khai thác rừng 3620119 Phụ lục 34
19 Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết 3540103 Phụ lục 35
20 Sản xuất rượu men lá thủ công 3540108 Phụ lục 36
21 Kỹ thuật pha chế đồ uống 3810206 Phụ lục 37
22 Kỹ thuật chế biến món ăn 3810205 Phụ lục 38
23 Kinh doanh online 3340106 Phụ lục 39
24 Sửa chữa máy nông nghiệp 3520107 Phụ lục 40
25 Trang điểm và Chăm sóc móng 3769013 Phụ lục 41
26 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch 3810105 Phụ lục 42
27 May công nghiệp 3540202 Phụ lục 43
28 Kỹ thuật xây dựng 3580201 Phụ lục 44