Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật 16 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và 28 ngành, nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên gồm:
| TT | Danh mục ngành, nghề | Mã ngành, nghề (Theo Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 07/6/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên) | Định mức kinh tế - kỹ thuật (Tại các phụ lục kèm theo Quyết định này) |
| I | CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP | ||
| 1 | Công nghệ chế biến chè | 4540101 | Phụ lục 01 |
| 2 | Chế biến chè xanh, chè đsen | 4540102 | Phụ lục 02 |
| 3 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | 4620145 | Phụ lục 03 |
| 4 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 4620133 | Phụ lục 04 |
| 5 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 4810206 | Phụ lục 05 |
| 6 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 4810205 | Phụ lục 06 |
| 7 | Điện dân dụng, điện công nghiệp | 4520210 | Phụ lục 07 |
| 8 | Điện dân dụng | 4520205 | Phụ lục 08 |
| 9 | Sửa chữa điện lạnh | 4520212 | Phụ lục 09 |
| 10 | Hàn | 4520131 | Phụ lục 10 |
| 11 | Hàn điện | 4520130 | Phụ lục 11 |
| 12 | Cắt gọt kim loại | 4520124 | Phụ lục 12 |
| 13 | Sửa chữa ô tô | 4520110 | Phụ lục 13 |
| 14 | Tin học ứng dụng | 4480220 | Phụ lục 14 |
| 15 | Kế toán doanh nghiệp | 4340302 | Phụ lục 15 |
| 16 | Hành chính văn phòng | 4769001 | Phụ lục 16 |
| II | CÁC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG | ||
| 1 | Nuôi và phòng trị bệnh cho gà | 3620131 | Phụ lục 17 |
| 2 | Nuôi và phòng trị bệnh cho thủy cầm | 3620132 | Phụ lục 18 |
| 3 | Nuôi thủy sản nước ngọt | 3620308 | Phụ lục 19 |
| 4 | Nuôi ong mật | 3620139 | Phụ lục 20 |
| 5 | Nuôi và phòng trị bệnh cho dê | 3620144 | Phụ lục 21 |
| 6 | Nuôi và phòng trị bệnh cho trâu, bò | 3620134 | Phụ lục 22 |
| 7 | Vỗ béo trâu, bò | 3620142 | Phụ lục 23 |
| 8 | Sản xuất, chế biến thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi | 3549007 | Phụ lục 24 |
| 9 | Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi | 3620145 | Phụ lục 25 |
| 10 | Nuôi và phòng trị bệnh cho lợn | 3620133 | Phụ lục 26 |
| 11 | Kỹ thuật trồng nấm | 3620105 | Phụ lục 27 |
| 12 | Nhân giống cây ăn quả | 3620101 | Phụ lục 28 |
| 13 | Trồng và chăm sóc một số cây họ đậu | 3620122 | Phụ lục 29 |
| 14 | Trồng, chăm sóc và sản xuất một số sản phẩm bí xanh thơm | 3620123 | Phụ lục 30 |
| 15 | Trồng và chăm sóc cây rau | 3620124 | Phụ lục 31 |
| 16 | Trồng và chăm sóc một số cây dược liệu | 3620121 | Phụ lục 32 |
| 17 | Trồng và chăm sóc cây có múi | 3620114 | Phụ lục 33 |
| 18 | Trồng và khai thác rừng | 3620119 | Phụ lục 34 |
| 19 | Sản xuất, chế biến chè Shan Tuyết | 3540103 | Phụ lục 35 |
| 20 | Sản xuất rượu men lá thủ công | 3540108 | Phụ lục 36 |
| 21 | Kỹ thuật pha chế đồ uống | 3810206 | Phụ lục 37 |
| 22 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 3810205 | Phụ lục 38 |
| 23 | Kinh doanh online | 3340106 | Phụ lục 39 |
| 24 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 3520107 | Phụ lục 40 |
| 25 | Trang điểm và Chăm sóc móng | 3769013 | Phụ lục 41 |
| 26 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | 3810105 | Phụ lục 42 |
| 27 | May công nghiệp | 3540202 | Phụ lục 43 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 3580201 | Phụ lục 44 |