Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu
Danh mục các khoản thu, mức thu đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức trần (nghìn đồng) |
| 1 | Dịch vụ tuyển sinh trung học phổ thông | Thí sinh/đợt tuyển sinh | Thi tuyển: 210 Xét tuyển: 105 |
| 2 | Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp mầm non | ||
| a | Dịch vụ ăn uống bữa sáng | Ngày/trẻ em | 17 |
| b | Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) | Ngày/trẻ em | 33 |
| c | Dịch vụ bán trú | Tháng/trẻ em | Xã: 390 Phường: 420 |
| 3 | Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp tiểu học, trung học cơ sở | ||
| a | Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) | Ngày/học sinh | 40 |
| b | Dịch vụ bán trú | Tháng/học sinh | Xã: 360 Phường: 390 |
| 4 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non các ngày nghỉ, nghỉ hè | Ngày/trẻ em | 65 |
| 5 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh tiểu học các ngày nghỉ, nghỉ hè | Ngày/học sinh | 55 |
| 6 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | ||
| a | Kỹ năng sống | Tiết/học sinh, học viên | Xã: 18 Phường: 20 |
| b | Hoạt động ngoại khóa | Tiết/trẻ em, học sinh, học viên | Xã: 38 Phường: 40 |
| 7 | Dịch vụ công nghệ, học tập số | Tiết/Trẻ em, học sinh, học viên | Xã: 45 Phường: 50 |
| 8 | Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (Dịch vụ ký túc xá trường chuyên) | Tháng/học sinh | 130 |