vanban.org

Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu — Quyết định 90/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 09/09/2026 Hiệu lực 22/09/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2026/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Danh mục các khoản thu, mức thu

Danh mục các khoản thu, mức thu đối với dịch vụ tuyển sinh, các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức trần (nghìn đồng)
1 Dịch vụ tuyển sinh trung học phổ thông Thí sinh/đợt tuyển sinh   Thi tuyển: 210 Xét tuyển: 105
2 Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp mầm non    
a Dịch vụ ăn uống bữa sáng Ngày/trẻ em 17
b Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) Ngày/trẻ em 33
c Dịch vụ bán trú Tháng/trẻ em Xã: 390 Phường: 420
3 Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp tiểu học, trung học cơ sở    
a Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) Ngày/học sinh 40
b Dịch vụ bán trú Tháng/học sinh Xã: 360 Phường: 390
4 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non các ngày nghỉ, nghỉ hè Ngày/trẻ em 65
5 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh tiểu học các ngày nghỉ, nghỉ hè Ngày/học sinh 55
6 Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống    
a Kỹ năng sống Tiết/học sinh, học viên Xã: 18 Phường: 20
b Hoạt động ngoại khóa Tiết/trẻ em, học sinh, học viên Xã: 38 Phường: 40
7 Dịch vụ công nghệ, học tập số Tiết/Trẻ em, học sinh, học viên Xã: 45 Phường: 50
8 Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (Dịch vụ ký túc xá trường chuyên) Tháng/học sinh 130