vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ — Quyết định 90/2016/QĐ-UBND

An Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang · 90/2016/QĐ-UBND
26/04/202119 /2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2017Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ

1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Mỹ Luông - Tấn Mỹ:

Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT Đối tượng thu Mức giá   (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1 Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy 1.000
2 Xe lôi đạp, xe máy điện 2.000
3 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe ba gác 5.000
4 Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn 15.000
5 Xe ô tô 04 ghế ngồi 30.000
6 Xe ô tô 07, 09 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn 33.000
7 Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 45.000
8 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 56.000
9 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 13 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit 90.000

2. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.