Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn như sau:
a/ Đối với chất thải rắn thông thường phát thải từ hoạt động của cơ quan, cơ sở kinh doanh, dịch vụ, cơ sở sản xuất công nghiệp, làng nghề: 30.000 đồng/tấn.
b/Đối với chất thải rắn nguy hại: Chất thải rắn nguy hại được phân loại theo các nhóm nguồn hoặc dòng thải chính theo quy định tại mục II, mục III Danh mục chất thải nguy hại ban hành kèm theo Quyết định số 23/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/12/2006 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và môi trường.
b.1/ Các chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “**” áp dụng mức thu như sau:
| TT | Danh mục | Mức thu (đồng/tấn) |
| 1 | Chất thải từ ngành thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí và than. | 5.000.000 |
| 2 | Chất thải từ ngành sản xuất hoá chất vô cơ. | 5.000.000 |
| 3 | Chất thải từ ngành sản xuất hoá chất hữu cơ. | 5.000.000 |
| 4 | Chất thải từ ngành nhiệt điện và các quá trình nhiệt khác. | 5.000.000 |
| 5 | Chất thải từ ngành luyện kim. | 5.000.000 |
| 6 | Chất thải từ ngành sản xuất vật liệu xây dựng và thuỷ tinh. | 5.000.000 |
| 7 | Chất thải từ quá trình xử lý, che phủ bề mặt, tạo hình kim loại và các vật liệu khác. | 5.000.000 |
| 8 | Chất thải từ quá trình sản xuất, điều chế, cung ứng, sử dụng các sản phẩm che phủ (sơn, véc ni, men thuỷ tinh), chất kết dính, chất bịt kín và mực in. | 4.500.000 |
| 9 | Chất thải từ ngành chế biến gỗ, sản xuất các sản phẩm gỗ, giấy và bột giấy. | 4.000.000 |
| 10 | Chất thải từ ngành chế biến da, lông và dệt nhuộm. | 4.000.000 |
| 11 | Chất thải xây dựng và phá dỡ (kể cả đất đào từ các khu vực bị ô nhiễm). | 3.500.000 |
| 12 | Chất thải từ các cơ sở tái chế, xử lý, tiêu huỷ chất thải, xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp. | 3.000.000 |
| 13 | Chất thải từ ngành y tế và thú y (trừ chất thải sinh hoạt từ ngành này). | 5.000.000 |
| 14 | Chất thải từ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản. | 2.000.000 |
| 15 | Thiết bị, phương tiện giao thông vận tải đã hết hạn sử dụng và chất thải từ hoạt động phá dỡ, bảo dưỡng thiết bị, phương tiện giao thông vận tải. | 4.000.000 |
| 16 | Chất thải hộ gia đình và chất thải sinh hoạt từ các nguồn khác. | 2.000.000 |
| 17 | Dầu thải, chất thải từ nhiên liệu lỏng, chất thải dung môi hữu cơ, môi chất lạnh và chất đẩy (propellant). | 5.000.000 |
| 18 | Các loại chất thải bao bì, chất hấp thụ, giẻ lau, vật liệu lọc và vải bảo vệ. | 3.000.000 |
| 19 | Các loại chất thải khác. | 2.000.000 |
b.2/ Đối với chất thải rắn có ngưỡng nguy hại “*” thì mức thu tính bằng 50% mức thu phí áp dụng đối với ngưỡng nguy hại “**” theo quy định tại điểm b.1 nêu trên.