vanban.org

Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển — Quyết định 90 /2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/02/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/02/2009
Cần Thơ Ban hành 22/09/2008 Hiệu lực 02/10/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển · 90 /2008/QĐ-UBND
14/02/200913/2009/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/10/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90 /2008/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển

STT DANH MỤC MỨC THU (đồng/thí sinh/lần)
1 Phí dự thi, dự tuyển (theo Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003)  
  - Thí sinh đăng ký dự thi sơ tuyển và dự thi vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (đối với các trường có tổ chức thi) 40.000
  - Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề. 15.000
  - Sơ tuyển bao gồm tất cả các môn (đối với các trường có tổ chức sơ tuyển trước khi thi chính thức) 20.000
  - Dự thi văn hoá (bao gồm tất cả các môn) 20.000
  - Dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn) 50.000
2 Phí thi nghề phổ thông  
  - Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử 25.000
  - Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn. 20.000
3 Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ  
  - Trình độ A 60.000
  - Trình độ B 90.000
  - Trình độ C 120.000