Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển
|
STT |
DANH MỤC |
MỨC THU
(đồng/thí sinh/lần) |
|
1 |
Phí dự thi, dự tuyển (theo Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003) |
|
|
|
- Thí sinh đăng ký dự thi sơ tuyển và dự thi vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (đối với các trường có tổ chức thi) |
40.000 |
|
|
- Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề. |
15.000 |
|
|
- Sơ tuyển bao gồm tất cả các môn (đối với các trường có tổ chức sơ tuyển trước khi thi chính thức) |
20.000 |
|
|
- Dự thi văn hoá (bao gồm tất cả các môn) |
20.000 |
|
|
- Dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn) |
50.000 |
|
2 |
Phí thi nghề phổ thông |
|
|
|
- Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử |
25.000 |
|
|
- Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn. |
20.000 |
|
3 |
Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ |
|
|
|
- Trình độ A |
60.000 |
|
|
- Trình độ B |
90.000 |
|
|
- Trình độ C |
120.000 |