vanban.org

Điều 1: — Quyết định 90/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 14/06/2002 Hiệu lực 14/06/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 90/2002/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1:

Phê duyệt điều chỉnh Qui hoạch Tổng mặt bằng các ô đất C1 - C2 - C3 - N4 - N6 - N7 - N8 thuộc khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội - Sở Xây dựng Hà Nội lập tháng 3/2002 thay thế Qui hoạch tổng mặt bằng các ô đất nói trên đã được Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 09/3/2000 và Quyết định số 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 với những nội dung sau:

1. Điều chỉnh các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch các ô đất C1 - C2 - C3 - N4 - N6 - N7 - N8 thuộc Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính trên cơ sở giữ nguyên diện tích ô đất và chức năng sử dụng đất theo qui hoạch đã phê duyệt như sau:

Ô đất - Chức năng sử dụng đất Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại QĐ số 24/2000/QĐ-UB này 09/3/2000 và 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Chỉ tiêu QHCT phê duyệt điều chỉnh
C1 Công trình thương mại dịch vụ công cộng Diện tích (m2) 5.350 5.350
Diện tích XD (m2) 1.658 2.100
Mật độ XD (%) 31 39,2
Hệ số SDĐ (lần) 1,24 4,3
Tầng cao TB (tầng) 4 10,9
Tầng cao tối đa 6 21
C2 Công trình công cộng đơn vị ở Diện tích (m2) 2.054 2.054
Diện tích XD (m2) 960 815
Mật độ XD (%) 48 39,6
Hệ số SDĐ (lần) 0,96 1,98
Tầng cao TB (tầng) 3 5
Tầng cao tối đa 3 5
C3 Ga ra công cộng cao tầng Diện tích (m2) 2.352 2.352
Diện tích XD (m2) 987 1.110
Mật độ XD (%) 42,6 46,7
Hệ số SDĐ (lần) 1,28 2,8
Tầng cao TB (tầng) 3 6
Tầng cao tối đa 3 6
N4 Nhà ở 17 tầng phục vụ di dân GPMB Diện tích (m2) 8.297 8.297
Diện tích XD (m2) 2.390 2.494
Mật độ XD (%) 29 30
Hệ số SDĐ (lần) 2,5 5,1
Tầng cao TB (tầng) 9 17
Tầng cao tối đa 9 17
N6 Nhà ở 6 tầng phục vụ di dân GPMB Diện tích (m2) 15.292 15.292
Diện tích XD (m2) 9.175 5.820
Mật độ XD (%) 60 38
Hệ số SDĐ (lần) 1,8 2,3
Tầng cao TB (tầng) 3 6
Tầng cao tối đa 3 6
N7 Nhà ở thấp tầng có sân vuờn Diện tích (m2) 6.625 6.625
Diện tích XD (m2) 3.408 3.520
Mật độ XD (%) 51,4 53,1
Hệ số SDĐ (lần) 1,54 1,59
Tầng cao TB (tầng) 3 3
Tầng cao tối đa 3 3
N8 Nhà ở thấp tầng có sân vuờn Diện tích (m2) 4.347 4.347
Diện tích XD (m2) 2.160 2.310
Mật độ XD (%) 49,7 53,1
Hệ số SDĐ (lần) 1,5 1,59
Tầng cao TB (tầng) 3 3
Tầng cao tối đa 3 3

2. Các ô đất T1 (Trường tiểu học) - T2 (Nhà trẻ mẫu giáo) giữ nguyên diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch theo Quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 09/3/2000 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.

3. Các ô đất N1 - N2 - N3 - N5 (Đã được điều chỉnh thành nhà chung cư cao tầng) giữ nguyên diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch theo Quyết định số 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.