Điều 1:
Phê duyệt điều chỉnh Qui hoạch Tổng mặt bằng các ô đất C1 - C2 - C3 - N4 - N6 - N7 - N8 thuộc khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty Tư vấn kiến trúc đô thị Hà Nội - Sở Xây dựng Hà Nội lập tháng 3/2002 thay thế Qui hoạch tổng mặt bằng các ô đất nói trên đã được Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội phê duyệt tại Quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 09/3/2000 và Quyết định số 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 với những nội dung sau:
1. Điều chỉnh các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch các ô đất C1 - C2 - C3 - N4 - N6 - N7 - N8 thuộc Khu đô thị mới Trung Hòa - Nhân Chính trên cơ sở giữ nguyên diện tích ô đất và chức năng sử dụng đất theo qui hoạch đã phê duyệt như sau:
| Ô đất - Chức năng sử dụng đất | Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại QĐ số 24/2000/QĐ-UB này 09/3/2000 và 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố | Chỉ tiêu QHCT phê duyệt điều chỉnh | |
| C1 Công trình thương mại dịch vụ công cộng | Diện tích (m2) | 5.350 | 5.350 |
| Diện tích XD (m2) | 1.658 | 2.100 | |
| Mật độ XD (%) | 31 | 39,2 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 1,24 | 4,3 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 4 | 10,9 | |
| Tầng cao tối đa | 6 | 21 | |
| C2 Công trình công cộng đơn vị ở | Diện tích (m2) | 2.054 | 2.054 |
| Diện tích XD (m2) | 960 | 815 | |
| Mật độ XD (%) | 48 | 39,6 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 0,96 | 1,98 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 3 | 5 | |
| Tầng cao tối đa | 3 | 5 | |
| C3 Ga ra công cộng cao tầng | Diện tích (m2) | 2.352 | 2.352 |
| Diện tích XD (m2) | 987 | 1.110 | |
| Mật độ XD (%) | 42,6 | 46,7 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 1,28 | 2,8 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 3 | 6 | |
| Tầng cao tối đa | 3 | 6 | |
| N4 Nhà ở 17 tầng phục vụ di dân GPMB | Diện tích (m2) | 8.297 | 8.297 |
| Diện tích XD (m2) | 2.390 | 2.494 | |
| Mật độ XD (%) | 29 | 30 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 2,5 | 5,1 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 9 | 17 | |
| Tầng cao tối đa | 9 | 17 | |
| N6 Nhà ở 6 tầng phục vụ di dân GPMB | Diện tích (m2) | 15.292 | 15.292 |
| Diện tích XD (m2) | 9.175 | 5.820 | |
| Mật độ XD (%) | 60 | 38 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 1,8 | 2,3 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 3 | 6 | |
| Tầng cao tối đa | 3 | 6 | |
| N7 Nhà ở thấp tầng có sân vuờn | Diện tích (m2) | 6.625 | 6.625 |
| Diện tích XD (m2) | 3.408 | 3.520 | |
| Mật độ XD (%) | 51,4 | 53,1 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 1,54 | 1,59 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 3 | 3 | |
| Tầng cao tối đa | 3 | 3 | |
| N8 Nhà ở thấp tầng có sân vuờn | Diện tích (m2) | 4.347 | 4.347 |
| Diện tích XD (m2) | 2.160 | 2.310 | |
| Mật độ XD (%) | 49,7 | 53,1 | |
| Hệ số SDĐ (lần) | 1,5 | 1,59 | |
| Tầng cao TB (tầng) | 3 | 3 | |
| Tầng cao tối đa | 3 | 3 |
2. Các ô đất T1 (Trường tiểu học) - T2 (Nhà trẻ mẫu giáo) giữ nguyên diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch theo Quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 09/3/2000 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.
3. Các ô đất N1 - N2 - N3 - N5 (Đã được điều chỉnh thành nhà chung cư cao tầng) giữ nguyên diện tích, chức năng sử dụng đất và các chỉ tiêu về kiến trúc - qui hoạch theo Quyết định số 43/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.