Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ/BTC ngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 90/2002/QĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2002 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 72/2002/QĐ/BTC ngày 5/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
Mã số
Mô tả nhóm, mặt hàng
Thuế suất (%)
Nhóm
Phân nhóm
1
2
3
4
5
2709
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bitum, ở dạng thô
2709
00
10
- Dầu thô (dầu mỏ)
15
2709
00
20
- Condensate
10
2709
00
90
- Loại khác
15
2710
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có tỷ trọng dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng chất chứa bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó:
2710
11
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
2710
11
11
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp
30
2710
11
12
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp
30
2710
11
13
- - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng
30
2710
11
14
- - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng
30
2710
11
15
- - - Xăng động cơ khác, có pha chì
30
2710
11
16
- - - Xăng động cơ khác, không pha chì
30
2710
11
17
- - - Xăng máy bay
15
2710
11
21
- - - Xăng trắng
10
2710
11
22
- - - Xăng dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1%
10
2710
11
23
- - - Xăng dung môi khác
10
2710
11
24
- - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng
30
2710
11
25
- - - Dầu nhẹ khác
30
2710
11
29
- - - Loại khác
30
2710
19
- - Loại khác:
- - - Các loại dầu trung bình và các chế phẩm:
2710
19
11
- - - - Dầu hoả thông dụng
25
2710
19
12
- - - - Dầu hoả khác bao gồm cả dầu hoá hơi
25
2710
19
13
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy từ 23 độ C trở lên
25
2710
19
14
- - - - Nhiên liệu bay có độ chớp cháy dưới 23 độ C
25
2710
19
15
- - - - Paraphin mạch thẳng
10
2710
19
19
- - - - Dầu trung bình khác và các chế phẩm
10
- - - Loại khác:
2710
19
21
- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
10
2710
19
22
- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
5
2710
19
23
- - - - Dầu bôi trơn khác
20
2710
19
24
- - - - Mỡ bôi trơn
10
2710
19
25
- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực
3
2710
19
26
- - - - Dầu biến thế và dầu cho bộ phận ngắt mạch điện