vanban.org

Điều 12. Công thức xác định số tiền thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá của các ngân hàng — Quyết định 898/2003/QĐ-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/03/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 31/03/2012 Thay thế: 01/2012/TT-NHNN · 16/02/2012 Sửa đổi, bổ sung: 26/2011/TT-NHNN · 31/08/2011
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 12/08/2003 Hiệu lực 04/09/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 898/2003/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng · 898/2003/QĐ-NHNN
Quyết định số 906/2002/QĐ-NHNN Về việc ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu của Ngân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng · 906/2002/QĐ-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 898/2003/QĐ-NHNN › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Công thức xác định số tiền thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá của các ngân hàng

1. Trường hợp chiết khấu toàn bộ thời hạn còn lại:

St

=

Gt

Ls x Tc

1 +

365 x 100

Trong đó:

St: Số tiền Ngân hàng Nhà nước thanh toán khi chiết khấu giấy tờ có giá;

Gt: Giá trị giấy tờ có giá khi đến hạn thanh toán;

Tc: Thời hạn còn lại (tính theo ngày) của giấy tờ có giá. Thời hạn còn lại được tính từ ngày chiết khấu đến ngày đến hạn thanh toán của giấy tờ có giá;

Ls: Lãi suất chiết khấu tại thời điểm Ngân hàng Nhà nước chiết khấu (tỷ lệ % theo năm);

365: Số ngày quy ước cho 1 năm

2. Trường hợp chiết khấu có kỳ hạn:

a. Công thức xác định số tiền Ngân hàng Nhà nước thanh toán cho các ngân hàng khi chiết khấu giấy tờ có giá (giá chiều đi) được tính theo công thức nêu tại khoản 1 điều này.

b. Công thức xác định số tiền các ngân hàng thanh toán cho Ngân hàng Nhà nước khi hết thời hạn chiết khấu (giá chiều về):

Gv

=

St

x

Ls x Tm

(1 + )

365 x 100

Trong đó:

Gv: Số tiền các ngân hàng thanh toán cho Ngân hàng Nhà nước khi hết thời hạn chiết khấu;

St: Số tiền Ngân hàng Nhà nước đã thanh toán cho ngân hàng khi chiết khấu;

Ls: Lãi suất chiết khấu tại thời điểm Ngân hàng Nhà nước chiết khấu (tỷ lệ % theo năm);

Tm: Kỳ hạn chiết khấu (tính theo ngày) của NHNN