Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy
1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy:
Đơn vị tính: đồng/vé/lượt
| Số TT | Đối tượng thu | Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) |
| 1 | Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy | 1.000 |
| 2 | Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) | 2.000 |
| 3 | Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác | 3.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn | 5.000 |
| 5 | Xe ô tô 04 chỗ ngồi | 15.000 |
| 6 | Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn | 20.000 |
| 7 | Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn | 30.000 |
| 8 | Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn | 40.000 |
2. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.