vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy — Quyết định 89/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/11/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/11/2017 Thay thế: 79/2017/QĐ-UBND · 10/11/2017
An Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 79/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang · 79/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang · 89/2016/QĐ-UBND
24/11/201779/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 89/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy

1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng cầu Bình Thủy:

                                                                                       Đơn vị tính: đồng/vé/lượt

Số TT Đối tượng thu Mức giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)
1 Xe đạp (kể cả xe đạp điện), xe đẩy 1.000
2 Xe lôi đạp, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) 2.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bánh, xe ba gác 3.000
4 Xe tải có tải trọng dưới 01 tấn 5.000
5 Xe ô tô 04 chỗ ngồi 15.000
6 Xe ô tô 07, 09 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 01 tấn đến dưới 02 tấn 20.000
7 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 30.000
8 Xe từ 31 chỗ ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn 40.000

2. Trường hợp mua vé tháng, quý: mức thu không quá 80% mức thu vé lượt.