vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 88/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/01/2026 Thay thế: 02/2026/QĐ-UBND · 10/01/2026
Thừa Thiên Huế Ban hành 15/11/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Huế · 02/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 88/2024/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 88/2024/QĐ-UBND
20/01/202602/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm “Hạt ươi” vào Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 71/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 66/2021/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 88/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xác định, thu; nộp tiền thuế tài nguyên và xác định, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.