Điều 2. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, khoản, điểm, điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công tỉnh Ninh Thuận:
1. Thay thế cụm từ “Trung tâm Khuyến công”, “Trung tâm” và “Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại” bằng cụm từ “Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch” tại khoản 2 Điều 21; khoản 1, khoản 2 Điều 22; khoản 5 Điều 23; điểm c, điểm d khoản 4 Điều 27 Quy định này; Mẫu số 02, Mẫu số 05 của phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND .
2. Thay thế cụm từ “đơn vị thực hiện đề án” bằng cụm từ “Đơn vị thụ hưởng đề án” tại khoản 3, khoản 4 Điều 21; khoản 1 Điều 22 Quyết định số 99/2018/QĐ- UBND.
3. Thay thế cụm từ “ĐƠN VỊ THỰC HIỆN” bằng cụm từ “CƠ SỞ CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN” tại mẫu Đơn đề nghị, Mẫu bìa đề án khuyến công địa phương, Mẫu một số đề án đăng ký khuyến công, phụ lục 02; Mẫu số 03 của Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND.
4. Thay thế ký hiệu “HĐ-TTKC” bằng ký hiệu “HĐ-TTXT” tại Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 05, Mẫu số 06a, Mẫu số 06b của Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND.
5. Thay thế cụm từ “Mẫu số 3b” bằng cụm từ “Mẫu số 3” tại khoản 1 Điều 18 Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND.
6. Thay thế cụm từ “Xác nhận Uỷ ban nhân dân huyện” bằng cụm từ “Xác nhận Uỷ ban nhân dân huyện/xã” tại Mẫu số 03 của Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND.
7. Thay thế Mẫu số 02 của Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND bằng Mẫu số 01 kèm theo Quyết định này.
8. Bãi bỏ Điều 17, điểm c khoản 2 Điều 18, khoản 4 Điều 23, Mẫu số 01, Mẫu số 04 của Phụ lục 04 ban hành kèm theo Quyết định số 99/2018/QĐ-UBND.